Phân tích cổ phiếu FRM - Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn

FRM UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FRM.

15.000 VND +25.0%
7D +25.0% 3M +167.9% 1Y +78.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 175,5
P/E: 5.25
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 904
ROE: 7.4%
ROA: 6.6%
D/E: 0.11
Beta: -0.49
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn (FRM) có tiền thân là là Công ty Lâm sản Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng rừng, chế biến gỗ và nuôi cá sấu. FRM chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hiện có 03 trại nuôi cá sấu và showroom trưng bày sản phẩm tại thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai. Bên cạnh đó, FRM hiện đang quản lý khai thác 14 ha cây bạch đàn ở Bình Thuận và 709 ha cây cao sụ ở huyện Châu Thành, huyện Tây Ninh và địa bàn xã Đắk Ơ - tỉnh Bình Phước. FRM được giao dịch trên thị trương UPCOM từ tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

163,8

Tiền & ĐT58%
Phải thu2%
Tồn kho1%
TS cố định16%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

15,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio6.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.92x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

163,85.0%

Tiền & ĐT

94,57.2%

Nợ phải trả

15,912.6%

Vốn CSH

147,87.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202523,78,5−1,610,644.6%904
202432,56,8−5,45,316.4%456
202327,44,0−1,111,241.0%961
202233,711,5−6,76,318.6%538
202140,411,76,64,210.4%360

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202594,5101,2163,815,915,9147,8
202488,195,9156,018,218,2137,8
202347,590,2153,315,915,9137,4
202241,476,4142,115,315,3126,8
202136,665,4133,67,78,4125,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−8,3−2,2−2,9−0,0−11,2−10,5
20240,00,0−0,94,6−4,8−0,2−0,9
20230,0−9,9−1,0−11,1−0,0−21,0−10,9
20220,05,9−1,614,90,020,84,2
20210,0−5,4−0,88,1−0,02,7−6,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.4%6.6%6.350.110.15
20243.9%3.4%5.260.130.21
20238.5%7.6%5.690.120.19
20225.0%4.6%5.010.120.24
20216.1%4.9%3.020.200.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.250.26
20258.080.58-170.31
202416.230.63-23.06
20234.680.3847.66
202215.810.7817.27
202144.201.4915.19

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng1%
Quản lý DN57%
Thuế6%
Lợi nhuận45%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu23,7Giá vốn15,2LN gộp8,5Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý13,6Chi phí tài chính3,8LN hoạt động1,6Biên Hoạt động-7%LN ròng10,6Biên LN ròng45%0,05,911,817,823,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
127,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ110,587%
Bán/Mua TS12,810%
Cổ tức nhận3,93%
Thoái vốn0,20%
Chênh lệch TG0,00%
138,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi128,092%
Hoạt động KD8,36%
CapEx2,22%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,2
20,1Tiền đầu kỳ−8,3CFO−2,2CapEx−0,6ĐT khác−0,0Tài chính9,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ FRM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.