Bảng phân tích cổ phiếu

FSOCông ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam

FSOUPCOM
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.000VND+0.0%
7D -0.8%3M +110.1%1Y +87.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,5
P/E14.05
P/B1.05
EV/EBITDA8.39
EPS599
ROE5.8%
ROA5.6%
D/E0.04
Beta-0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam (FSO) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Thủy sản Vật Cách được thành lập , được thành lập vào năm 1985. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất đóng tàu, bên cạnh đó là các hoạt động kinh doanh nhiên liệu các loại và sản xuất giấy xuất khẩu. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là tàu đánh cá, tàu dịch vụ hậu cần nghề cá và tàu kiểm ngư. Công ty hiện đang quản lý và vận hành 2 bãi đóng sửa tàu thuyền với trọng tải lên đến 6.500DWT. FSo được giao dịch trên thiu trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

61,7

Tiền & ĐT64%
Phải thu4%
TS cố định2%
Khác30%

Tổng nợ phải trả

2,3

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio30.48x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio30.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio28.58x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

61,76.7%

Tiền & ĐT

39,413.1%

Nợ phải trả

2,330.3%

Vốn CSH

59,46.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259,07,53,63,437.6%599
20246,35,01,31,320.7%232
202314,74,1−0,8−0,8-5.6%-148
202236,04,40,70,72.0%126
202133,04,00,40,82.4%142

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,442,061,71,42,359,4
202434,937,057,81,11,756,0
202331,434,456,51,11,754,7
202228,734,558,42,42,855,6
202125,631,557,42,22,554,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,62,9−0,2−1,80,01,12,6
20241,30,90,0−1,00,0−0,00,0
2023−0,80,70,0−1,10,0−0,40,0
20220,71,60,0−2,00,0−0,30,0
20210,80,4−0,8−0,50,0−0,1−0,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.8%5.6%30.480.040.15
20242.4%2.3%33.530.030.11
2023-1.5%-1.4%30.140.030.26
20221.3%1.2%14.260.050.62
2021-6.0%-5.6%15.330.040.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.051.058.39
202511.520.6514.88
202426.770.6262.04
2023-74.481.13-44.05
202287.591.1178.52
202180.701.1884.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán16%
Quản lý DN70%
Thuế3%
Lợi nhuận38%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9,0Giá vốn1,4LN gộp7,5Biên LN gộp84%Chi phí quản lý6,2Chi phí tài chính2,3LN hoạt động3,6Biên Hoạt động40%Thuế & khác0,2LN ròng3,4Biên LN ròng38%0,02,24,56,79,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ34,588%
Hoạt động KD2,97%
Cổ tức nhận2,05%
38,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi38,099%
CapEx0,21%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
0,4Tiền đầu kỳ+2,9CFO−0,2CapEx−1,5ĐT khác1,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo