Phân tích cổ phiếu FT1 - Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1

FT1 UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã FT1.

42.900 VND +0.2%
7D -2.1% 3M +5.1% 1Y -1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 303,7
P/E: 1.14
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 8.813
ROE: 43.4%
ROA: 18.0%
D/E: 1.51
Beta: -0.20
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 (FT1) có tiền thân là Nhà máy Phụ tùng Ô tô số 1, được thành lập vào năm 1968. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp và linh kiện ô tô, xe máy. FT1 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. FT1 hiện quản lý vận hành 10 dây chuyền sản xuất chính được trang bị hơn 700 đầu thiết bị các loại trên diện tích 13ha. Hàng năm, FT1 sản xuất và cung cấp hàng chục triệu linh kiện xe máy, phụ tùng , động cơ cho các khách hàng lớn như HONDA, YAMAHA, ATTSUMITEC, VAP, PIAGGIO, VMEP, SHIV, DID, SCHAEFLER, SVEAM...FT1 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

351,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu33%
Tồn kho40%
TS cố định19%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

211,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

351,52.4%

Tiền & ĐT

20,619.3%

Nợ phải trả

211,27.8%

Vốn CSH

140,34.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025938,8161,975,762,46.6%8.813
2024920,5160,488,269,47.5%9.807
2023908,7153,575,159,56.6%8.410
20221.061,9173,095,176,07.2%10.738
2021777,9130,557,148,36.2%6.828

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,6280,5351,5211,2211,2140,3
202417,3281,5343,3196,0196,0147,3
202317,8256,1320,3182,9182,9137,4
20223,1345,5397,7243,8243,8153,9
20211,4250,3294,8154,6154,6140,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202578,538,5−38,4−35,20,03,30,1
202487,962,6−39,5−38,6−26,2−2,223,0
202375,093,6−34,0−33,8−45,114,759,6
202295,244,8−28,5−28,1−15,11,716,3
202160,8−10,2−10,5−5,4−24,8−40,4−20,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202543.4%18.0%1.331.512.70
202448.8%20.9%1.441.332.77
202340.9%16.6%1.401.332.53
202251.7%22.0%1.421.583.07
202134.3%16.5%1.621.102.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.140.06
20254.552.022.46
20245.112.412.92
20234.732.052.59
20224.222.082.84
20216.522.253.93

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu938,8Giá vốn776,9LN gộp161,9Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng19,6Chi phí quản lý68,7Chi phí tài chính2,1LN hoạt động75,7Biên Hoạt động8%Thuế & khác13,3LN ròng62,4Biên LN ròng7%0,0234,7469,4704,1938,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
76,6Nguồn tiền
Hoạt động KD38,550%
Vay mới34,946%
Bán/Mua TS2,84%
Cổ tức nhận0,41%
73,3Sử dụng
CapEx38,452%
Trả nợ vay34,948%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,3
15,6Tiền đầu kỳ+38,5CFO−38,4CapEx+3,2ĐT khác18,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ FT1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh