Bảng phân tích cổ phiếu

G36Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty 36 - Công ty Cổ phần

G36UPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
10.100VND+1.0%
7D -4.7%3M -17.9%1Y +18.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.047,8
P/E43.01
P/B0.94
EV/EBITDA14.33
EPS257
ROE2.4%
ROA0.6%
D/E2.69
Beta1.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty 36 (G36) có tiền thân là Xí nghiệp xây dựng Công trình 36, được thành lập vào ngày 04/04/1996. G36 hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư phát triển dự án bất động sản, dự án BOT. Bên cạnh đó, Tổng Công ty còn tham gia sản xuất vật liệu xây dựng và dò tìm, xử lý bom mìn. G36 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2016. Tổng Công ty 36 đã tham gia thi công xây dựng nhiều dự án lớn mang tầm cỡ quốc gia như: Đập thủy lợi Môn Sơn, Khách sạn 5 sao Bộ Quốc phòng, Đường Đông Trường Sơn. G36 đang phát triển một số dự án công trình nhà cao tầng và tham gia đầu tư dự án BOT quốc lộ 6 và Dự án BOT quốc lộ 19. G36 có 10 trạm sản xuất bê tông tươi với tổng công suất 800m3/giờ. G36 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2016

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.130,7

Tiền & ĐT9%
Phải thu20%
Tồn kho22%
TS cố định30%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

3.011,5

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.65x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.130,76.1%

Tiền & ĐT

366,78.6%

Nợ phải trả

3.011,58.4%

Vốn CSH

1.119,30.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.949,0186,118,626,61.4%257
20241.457,1135,09,426,71.8%257
20231.399,0128,915,817,31.2%167
20221.322,1121,922,022,21.7%214
20211.161,6140,626,521,61.9%212

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025366,72.204,64.130,71.980,63.011,51.119,3
2024401,32.415,24.401,22.399,83.288,01.113,2
2023545,42.713,44.657,62.437,93.569,51.088,1
2022343,22.504,94.839,62.337,53.744,51.095,2
2021667,72.669,74.980,82.717,93.903,71.077,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202535,3−52,8−17,3−255,9222,9−85,8−70,1
202431,1210,5−75,9−53,6−281,0−124,1134,7
202317,8496,5−45,4−41,6−252,8202,1451,1
202222,2−484,2−221,9309,9108,2−66,2−706,2
202126,8−21,1−333,5−9,872,641,7−354,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%0.6%1.112.690.46
20242.4%0.6%1.012.950.32
20231.6%0.4%1.113.280.29
20222.0%0.5%1.073.420.27
20214.1%0.9%1.063.690.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)43.010.9414.33
202546.881.1315.32
202422.380.539.14
202344.870.719.27
202232.030.6625.28
202155.451.1318.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.949,0Giá vốn1.762,9LN gộp186,1Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng7,9Chi phí quản lý94,0Chi phí tài chính64,6Chi phí khác1,0LN hoạt động18,6Biên Hoạt động1%LN ròng26,6Biên LN ròng1%0,0487,2974,51.461,71.949,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.277,0Nguồn tiền
Vay mới1.174,292%
Thu hồi nợ80,06%
Tăng vốn19,52%
Thoái vốn3,30%
1.362,8Sử dụng
Trả nợ vay931,368%
Cho vay/Thu hồi165,012%
Đầu tư156,912%
Hoạt động KD52,84%
Cổ tức trả39,53%
CapEx17,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 85,8
354,1Tiền đầu kỳ−52,8CFO−17,3CapEx−238,6ĐT khác+222,9Tài chính268,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo