Bảng phân tích cổ phiếu

GABCông ty Cổ phần Đầu tư Khai khoáng & Quản lý Tài sản FLC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Khai khoáng & Quản lý Tài sản FLC

GABDELISTED
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
196.400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.927,1
P/E
P/B19.54
EV/EBITDA1566.67
EPS0
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Khai khoáng & Quản lý Tài sản FLC (GAB) có tiền thân là Công ty cổ phần gạch Tuynel FLC - Đò lèn Hậu Lộc, được thành lập vào năm 2016. Công ty hoạt động đa ngành, đa lĩnh vực. Bắt đầu phát triển từ mảng sản xuất - phân phối vật liệu xây dựng, Công ty đã mở rộng hoạt động thương mại các hàng hóa. Công ty là đơn vị được Sở xây dựng Thanh Hóa cấp giấy phép xây dựng nhà máy gạch Tuynel công nghệ hiện đại với công suất 120 triệu viên/năm. Sản phẩm chủ lực về nông sản của công ty là quế chẻ. Các khu vực mà công ty nhập chủ yếu nguyên liệu từ Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ. Đây là vùng nguyên liệu dồi dào, với sản lượng vùng nguyên liệu trung bình 5.000-6.000 tấn/năm mỗi vùng. Công ty đã cấp trực tiếp cho công trình của dự án FLC Sầm Sơn gian đoạn 2, Công trình trung tâm thương mại Vincom tại Thanh Hóa, Công trình nhà ở xã hội tỉnh Hà Tĩnh...

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

238,9

Phải thu50%
Tồn kho6%
TS cố định17%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

84,4

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Quick Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

238,90.8%

Tiền & ĐT

0,096.8%

Nợ phải trả

84,45.5%

Vốn CSH

154,53.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202310,81,2−6,0−6,3-58.2%0
2022183,88,1−1,5−2,7-1.5%-180
2021421,713,43,21,90.4%134
2020351,714,51,70,80.2%57
2019188,235,720,315,98.4%1.091

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,0136,5238,973,384,4154,5
20221,4144,6240,868,980,0160,8
20211,5183,5290,3126,9126,9163,5
20200,7108,8223,859,062,2161,6
201927,280,6195,625,234,8160,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20230,0−3,60,00,02,2−1,40,0
20220,052,4−0,1−0,1−52,4−0,152,3
20212,5−51,2−0,70,151,90,8−51,9
20201,2−23,6−0,2−0,2−1,8−25,6−23,8
20190,0−6,4−1,428,7−4,218,2−7,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022-1.7%-1.0%2.100.500.69
20211.1%0.7%1.410.821.57
20200.5%0.4%1.840.381.68
201910.4%8.3%3.200.220.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)19.541566.67
2023
2022-1091.0018.21489.58
20211471.3417.91294.79
20203347.1316.40313.27
2019131.9013.0083.75

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2023
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng19%
Quản lý DN31%
Tài chính17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2023
Doanh thu10,8Giá vốn9,6LN gộp1,2Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý3,3Chi phí tài chính1,9LN hoạt động6,0Biên Hoạt động-56%LN ròng6,3Biên LN ròng-58%0,02,75,48,110,8

Nguồn tiền & sử dụng

2023
3,2Nguồn tiền
Vay mới3,2100%
4,6Sử dụng
Hoạt động KD3,677%
Trả nợ vay1,123%

Dòng tiền đi đâu?

2023 1,4
1,4Tiền đầu kỳ−3,6CFO+0,0CapEx+2,2Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo