Bảng phân tích cổ phiếu

GASTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

GASHOSE
Bluechip
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
Theo dõi
84.500VND+2.8%
7D +3.7%3M -31.5%1Y +36.4%
Mục tiêu78.5007.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa203.894,3
P/E17.57
P/B2.95
EV/EBITDA12.45
EPS4.647
ROE18.0%
ROA13.0%
D/E0.38
Beta0.64
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Khí Việt Nam-CTCP (GAS) có tiền thân là Công ty Khí đốt được thành lập vào năm 1990, là đơn vị thành viên thuộc Tập Đoàn Dầu Khí Quốc gia Việt Nam. GAS chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, lưu trữ, chế biến, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh khí và các sản phẩm khí. Công ty hiện đang vận hành 3 hệ thống đường ống khí Cửu Long, Nam côn Sơn ở miền Đông Nam và PM3 ở vùng Tây Nam và 2 nhà máy chế biến khí là Dinh Cổ và Nam Côn Sơn ở khu vực Đông Nam và hệ thống Kho LPG rộng khắp cả nước. GAS có năng lực sản xuất 450.000 - 500.000 tấn LPG/năm và 70.000 tấn condensate/năm. Tổng Công ty giữ vị thế số 1 về cung cấp LPG với hơn 70% thị phần trên thị trường LPG Việt Nam. GAS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

93.568,2

Tiền & ĐT43%
Phải thu27%
Tồn kho5%
TS cố định17%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

25.914,8

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio3.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

93.568,214.3%

Tiền & ĐT

39.767,020.3%

Nợ phải trả

25.914,827.8%

Vốn CSH

67.653,49.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025135.129,117.050,614.363,011.571,68.6%4.647
2024103.564,117.654,413.156,410.590,110.2%4.140
202389.953,916.924,914.619,111.793,113.1%4.972
2022100.723,521.314,518.727,915.066,415.0%6.280
202178.992,213.985,711.173,18.851,811.2%4.356

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539.767,069.902,593.568,220.573,725.914,867.653,4
202433.062,057.290,581.854,914.575,520.283,961.571,0
202340.753,562.217,887.754,514.971,922.455,865.298,6
202234.275,855.651,782.662,712.488,021.489,161.173,6
202130.100,251.394,778.768,116.561,326.575,352.192,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514.359,413.040,2−2.314,7−6.468,6−5.264,51.307,110.725,5
202413.172,19.035,2−1.925,57.468,3−16.612,4−108,97.109,8
202314.639,513.827,0−1.841,3−11.248,7−7.463,3−4.885,011.985,7
202218.806,312.792,1−2.009,7265,0−7.809,35.247,810.782,4
202111.205,07.594,8−4.747,2−6.755,1−774,365,52.847,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.0%13.0%3.400.381.54
202416.7%12.3%3.930.331.22
202318.7%13.6%4.160.341.06
202226.1%18.3%4.460.351.25
202116.9%12.0%3.450.461.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.572.9512.451.93
202517.232.8811.57
202413.112.268.75
202315.772.8611.27
202212.693.149.02
202123.393.9715.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu135.129,1Giá vốn118.078,5LN gộp17.050,6Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng2.602,0Chi phí quản lý1.324,0Chi phí tài chính1.196,9LN hoạt động14.363,0Biên Hoạt động11%Thuế & khác2.791,4LN ròng11.571,6Biên LN ròng9%0,033.782,367.564,5101.346,8135.129,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
55.588,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ40.195,672%
Hoạt động KD13.040,223%
Cổ tức nhận1.242,02%
Vay mới1.108,92%
Chênh lệch TG1,40%
Bán/Mua TS0,60%
54.280,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi45.592,284%
Cổ tức trả5.011,79%
CapEx2.314,74%
Trả nợ vay1.361,83%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.308,5
5.568,0Tiền đầu kỳ+13.040,2CFO−2.314,7CapEx−4.153,9ĐT khác−5.264,5Tài chính6.876,5Tiền cuối kỳ
Aswath Damodaran
GIỮ9/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Mohnish Pabrai
GIỮ8/10
Warren Buffett
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
78.500
Cắt lỗ
75.000
Vùng mua
76.500 78.500

Rủi ro chính

Biên lợi nhuận gộp bị nén do chi phí nhập khẩu LNG cao và chuyển dịch mô hình kinh doanh
Rủi ro chính sách và tiến độ các dự án điện khí hạ nguồn chậm hơn dự kiến
Định giá P/E và EV/EBITDA hiện tại không còn rẻ, thiếu biên an toàn (Margin of Safety)
Xu hướng kỹ thuật trung hạn vẫn là giảm (Downtrend) với áp lực bán từ SMA50
Tổng hợp phân tích GAS thể hiện một hồ sơ tài chính cực kỳ vững chắc với điểm sức khỏe 9/10, sở hữu lượng tiền mặt gần 40 nghìn tỷ đồng và nợ vay không đáng kể. Tuy nhiên, chất lượng tăng trưởng đang có dấu hiệu suy giảm khi biên lợi nhuận gộp bị thu hẹp mạnh (từ 15.9% xuống 8.9% trong năm 2025) d
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về GAS cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa giá trị tài sản và hiệu quả hoạt động ngắn hạn. Phe Bull có lý khi nhấn mạnh vào vị thế độc quyền và sức mạnh tài chính "vô đối" của GAS. Việc sở hữu lượng tiền mặt khổng lồ và hạ tầng LNG sẵn có giúp GAS trở thành quân bài chiến lược
Stock Diagnostics AI· 8/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo