Phân tích cổ phiếu GCB - Công ty Cổ phần PETEC Bình Định

GCB UPCOM
Penny
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt

Công ty Cổ phần PETEC Bình Định thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GCB.

4.500 VND +0.0%
7D -22.4% 3M -22.4% 1Y -77.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 18,2
P/E: 0.83
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.221
ROE: 11.2%
ROA: 2.0%
D/E: 4.03
Beta: -0.40
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần PETEC Bình Định (GCB), tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, hóa chất, khí đốt, các chế phẩm từ dầu mỏ và vật liệu xây dựng. Ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ cho thuê mặt bằng, kho bãi, tổ chức hội nghị, hội thảo, nhà hàng, tiệc cưới… Địa bàn hoạt động của công ty phân bố rộng khắp các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Gia Lai và Kon Tum. PETEC BIDICO được thành lập và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 05/2001 và đặt trụ sở chính tại tỉnh Bình Định, Việt Nam. GCB đã xây dựng hơn 40 đại lý và cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bình Định. Công ty có hệ thống kho chứa và trạm trung chuyển xăng dầu 2.000 tấn tại Cảng Quy Nhơn. Số lượng sản phẩm bán ra trung bình đạt 70 triệu lít/năm.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

425,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu88%
Tồn kho1%
TS cố định5%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

340,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

425,410.3%

Tiền & ĐT

7,390.0%

Nợ phải trả

340,914.5%

Vốn CSH

84,511.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025714,422,22,79,01.3%2.221
20241.219,930,81,4−1,4-0.1%-338
20231.626,849,611,06,80.4%1.683
20221.013,835,69,27,50.7%1.862
2021289,628,10,83,51.2%876

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,3385,8425,4340,9340,984,5
202473,1424,4474,4398,5398,575,8
202367,2397,3427,7349,8349,877,9
202239,4397,0429,1357,2357,271,8
202123,852,181,115,916,464,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,8−17,3−2,433,7−64,4−48,0−19,7
20241,7−18,3−26,1−27,048,22,9−44,4
202311,0−56,5−0,1−9,493,027,0−56,6
20229,7−222,8−5,6−14,8233,7−4,0−228,4
20214,424,5−2,6−2,5−4,917,122,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.2%2.0%1.134.031.59
2024-1.8%-0.3%1.065.252.70
20239.1%1.6%1.144.493.80
202211.0%2.9%1.114.973.97
20211.6%1.1%2.230.434.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.83
20252.660.2868.92
202410.220.8917.09
202310.690.9317.25
20228.590.9025.50
202124.551.3427.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu714,4Giá vốn692,2LN gộp22,2Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng10,7Chi phí quản lý9,0Chi phí tài chính0,2LN hoạt động2,7Biên Hoạt động0%LN ròng9,0Biên LN ròng1%0,0178,6357,2535,8714,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
920,3Nguồn tiền
Vay mới883,096%
Thu hồi nợ19,02%
Bán/Mua TS17,02%
Cổ tức nhận1,30%
968,3Sử dụng
Trả nợ vay947,498%
Hoạt động KD17,32%
CapEx2,40%
Cho vay/Thu hồi1,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 48,0
49,6Tiền đầu kỳ−17,3CFO−2,4CapEx+36,2ĐT khác−64,4Tài chính1,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ GCB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần PETEC Bình Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh