Công ty Cổ phần PETEC Bình Định thuộc nhóm Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GCB.
Công ty Cổ phần PETEC Bình Định (GCB), tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, hóa chất, khí đốt, các chế phẩm từ dầu mỏ và vật liệu xây dựng. Ngoài ra công ty còn cung cấp các dịch vụ cho thuê mặt bằng, kho bãi, tổ chức hội nghị, hội thảo, nhà hàng, tiệc cưới… Địa bàn hoạt động của công ty phân bố rộng khắp các tỉnh Bình Định, Phú Yên, Gia Lai và Kon Tum. PETEC BIDICO được thành lập và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào tháng 05/2001 và đặt trụ sở chính tại tỉnh Bình Định, Việt Nam. GCB đã xây dựng hơn 40 đại lý và cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh Bình Định. Công ty có hệ thống kho chứa và trạm trung chuyển xăng dầu 2.000 tấn tại Cảng Quy Nhơn. Số lượng sản phẩm bán ra trung bình đạt 70 triệu lít/năm.
Tổng tài sản
425,4
Tổng nợ phải trả
340,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 714,4▼ | 22,2▼ | 2,7▲ | 9,0▲ | 1.3%▲ | 2.221▲ |
| 2024 | 1.219,9▼ | 30,8▼ | 1,4▼ | −1,4▼ | -0.1%▼ | -338▼ |
| 2023 | 1.626,8▲ | 49,6▲ | 11,0▲ | 6,8▼ | 0.4%▼ | 1.683▼ |
| 2022 | 1.013,8▲ | 35,6▲ | 9,2▲ | 7,5▲ | 0.7%▼ | 1.862▲ |
| 2021 | 289,6▼ | 28,1▼ | 0,8▲ | 3,5▲ | 1.2%▲ | 876▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7,3▼ | 385,8▼ | 425,4▼ | 340,9▼ | 340,9▼ | 84,5▲ |
| 2024 | 73,1▲ | 424,4▲ | 474,4▲ | 398,5▲ | 398,5▲ | 75,8▼ |
| 2023 | 67,2▲ | 397,3▲ | 427,7▼ | 349,8▼ | 349,8▼ | 77,9▲ |
| 2022 | 39,4▲ | 397,0▲ | 429,1▲ | 357,2▲ | 357,2▲ | 71,8▲ |
| 2021 | 23,8▲ | 52,1▼ | 81,1▼ | 15,9▼ | 16,4▼ | 64,6▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 14,8▲ | −17,3▲ | −2,4▲ | 33,7▲ | −64,4▼ | −48,0▼ | −19,7▲ |
| 2024 | 1,7▼ | −18,3▲ | −26,1▼ | −27,0▼ | 48,2▼ | 2,9▼ | −44,4▲ |
| 2023 | 11,0▲ | −56,5▲ | −0,1▲ | −9,4▲ | 93,0▼ | 27,0▲ | −56,6▲ |
| 2022 | 9,7▲ | −222,8▼ | −5,6▼ | −14,8▼ | 233,7▲ | −4,0▼ | −228,4▼ |
| 2021 | 4,4▲ | 24,5▲ | −2,6▲ | −2,5▼ | −4,9▲ | 17,1▲ | 22,0▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.2%▲ | 2.0%▲ | 1.13▲ | 4.03▼ | 1.59▼ |
| 2024 | -1.8%▼ | -0.3%▼ | 1.06▼ | 5.25▲ | 2.70▼ |
| 2023 | 9.1%▼ | 1.6%▼ | 1.14▲ | 4.49▼ | 3.80▼ |
| 2022 | 11.0%▲ | 2.9%▲ | 1.11▼ | 4.97▲ | 3.97▼ |
| 2021 | 1.6%▲ | 1.1%▲ | 2.23▲ | 0.43▲ | 4.36▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 0.83▼ | — | — | — |
| 2025 | 2.66▼ | 0.28▼ | 68.92▲ | — |
| 2024 | 10.22▼ | 0.89▼ | 17.09▼ | — |
| 2023 | 10.69▲ | 0.93▲ | 17.25▼ | — |
| 2022 | 8.59▼ | 0.90▼ | 25.50▼ | — |
| 2021 | 24.55▼ | 1.34▲ | 27.18▼ | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần PETEC Bình Định trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.