Bảng phân tích cổ phiếu

GCFCông ty Cổ phần Thực phẩm G.C
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm G.C

GCFUPCOM
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
19.700VND+3.7%
7D +3.7%3M -24.2%1Y -36.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa852,0
P/E7.84
P/B1.28
EV/EBITDA4.01
EPS1.009
ROE8.3%
ROA6.1%
D/E0.22
Beta1.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm G.C (GCF) được thành lập từ năm 2011, có tiền thân của công ty là Công ty TNHH Thực phẩm G.C. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thương mại, bán buôn thực phẩm làm từ nha đam, thạch dừa. Đối với hoạt động sản xuất, trồng trọt, công ty thực hiện qua các công ty con với 2 nhà máy sản xuất và hơn 100ha nông trường tại tỉnh Ninh Thuận, Đồng Nai. GCF hiện là nhà cung cấp thạch nha đam, thạch dừa cho nhiều công ty lớn trong ngành F&B tại Việt Nam và quốc tế như Vinamilk, Nutrifood, Sojitz, Lotte Chilsung,... Doanh thu xuất khẩu chiếm khoảng 35% doanh thu của công ty, với 2 thị trường xuất khẩu truyền thống là Nhật Bản và Hàn Quốc. GCF chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 20/12/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

776,1

Tiền & ĐT24%
Phải thu26%
Tồn kho12%
TS cố định30%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

141,3

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio4.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

776,116.7%

Tiền & ĐT

185,1199.7%

Nợ phải trả

141,340.6%

Vốn CSH

634,848.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025689,1219,176,736,25.3%1.009
2024578,7204,385,763,811.0%1.969
2023474,7136,841,426,35.5%767
2022430,6120,034,426,66.2%968
2021334,395,135,135,310.5%1.570

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025185,1497,4776,1120,0141,3634,8
202461,8395,9665,0220,4238,0427,1
202315,0399,3672,1287,3301,8370,3
20229,9328,7631,0270,1281,2349,8
20216,8227,7488,7159,6162,8325,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202563,071,5−36,8−19,285,3137,634,7
202485,8123,0−66,8−30,5−81,710,956,3
202341,511,1−11,9−16,510,45,0−0,8
202235,8−47,9−37,4−56,9107,93,1−85,3
202141,437,0−160,5−134,9101,23,4−123,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.3%6.1%4.150.220.96
202417.3%10.1%1.800.560.87
20238.3%4.4%1.390.820.73
20227.9%4.4%1.220.800.68
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.841.284.010.08
202516.591.278.00
202413.212.139.29
202316.221.308.86
202214.451.2810.09
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng7%
Quản lý DN13%
Tài chính2%
Thuế4%
Khác1%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu689,1Giá vốn470,0LN gộp219,1Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng46,6Chi phí quản lý90,7Chi phí tài chính5,0LN hoạt động76,7Biên Hoạt động11%Thuế & khác40,5LN ròng36,2Biên LN ròng5%0,0172,3344,5516,8689,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
882,4Nguồn tiền
Vay mới482,855%
Tăng vốn229,526%
Thu hồi nợ95,411%
Hoạt động KD71,58%
Bán/Mua TS1,40%
Cổ tức nhận1,30%
Chênh lệch TG0,60%
744,2Sử dụng
Trả nợ vay575,177%
Cho vay/Thu hồi80,411%
Cổ tức trả51,97%
CapEx36,85%

Dòng tiền đi đâu?

2025 138,2
26,0Tiền đầu kỳ+71,5CFO−36,8CapEx+17,6ĐT khác+85,3Tài chính164,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo