Bảng phân tích cổ phiếu

GDACông ty Cổ phần Tôn Đông Á
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á

GDAUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
Theo dõi
13.800VND+0.7%
7D +0.7%3M -8.6%1Y -8.5%
Mục tiêu13.8000.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.057,6
P/E7.87
P/B0.52
EV/EBITDA11.08
EPS1.823
ROE7.0%
ROA2.2%
D/E2.00
Beta1.53
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (GDA), tiền thân là công ty TNHH Đông Á, được thành lập vào năm 1998. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm tôn mạ kẽm, tôn mạ kẽm màu, tôn mạ lạnh và tôn mạ màu lạnh. Các sản phẩm của công ty được phân phối bởi hệ thống hơn 1.700 đại lý trên khắp cả nước và có mặt tại hơn 50 quốc gia, trong đó bao gồm cả những thị trường khó tính như Mỹ, Nhật, Úc và các nước Châu Â,... Đối với thị trường tôn trong nước nói chung, Tôn Đông Á đứng thứ 2 về thị phần và đứng thứ nhất về mảng tôn lạnh và lạnh màu nói riêng. Công ty có 2 nhà máy tại KCN Đồng An và Sóng Thần 1 (Bình Dương) với tổng công suất đạt 800.000 tấn/năm và 1 nhà máy sản xuất thép hộp mạ kẽm tại tỉnh Long An. GDA chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ ngày 06/09/2023.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11.900,6

Tiền & ĐT29%
Phải thu14%
Tồn kho30%
TS cố định16%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

7.933,6

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11.900,68.0%

Tiền & ĐT

3.437,114.8%

Nợ phải trả

7.933,613.0%

Vốn CSH

3.967,04.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202515.310,4999,5360,2271,91.8%1.823
202419.135,81.449,1392,9341,81.8%2.484
202317.434,61.129,1309,0283,61.6%2.472
202221.614,51.181,1−300,9−276,5-1.3%-2.466
202125.261,72.791,71.478,81.209,84.8%10.089

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.437,19.110,211.900,67.747,27.933,63.967,0
20244.032,710.338,412.939,09.001,69.123,93.815,1
20233.349,88.670,311.542,17.879,17.922,83.619,3
20221.991,87.410,210.305,56.766,36.857,03.448,5
20212.169,79.281,112.648,18.745,19.196,23.451,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025355,9511,4−366,0141,6−736,0−83,0145,3
2024428,1−553,3−53,8−696,9867,3−383,0−607,1
2023305,9252,5−44,0−218,9330,7364,3208,5
2022−292,6−1.104,0−52,9−67,81.460,2288,4−1.156,9
20211.503,5665,5−213,1−1.221,0722,0166,5452,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.0%2.2%1.182.001.23
20249.2%2.8%1.152.391.56
20238.0%2.6%1.102.191.60
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.870.5211.08
20257.930.5511.57
20246.330.5711.61
20239.390.7410.05
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng3%
Quản lý DN1%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu15.310,4Giá vốn14.310,9LN gộp999,5Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng481,8Chi phí quản lý110,6Chi phí tài chính46,9LN hoạt động360,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác88,3LN ròng271,9Biên LN ròng2%0,03.827,67.655,211.482,815.310,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
23.971,6Nguồn tiền
Vay mới14.132,659%
Thu hồi nợ9.093,638%
Hoạt động KD511,42%
Cổ tức nhận226,21%
Bán/Mua TS7,80%
24.054,8Sử dụng
Trả nợ vay14.719,761%
Cho vay/Thu hồi8.820,037%
CapEx366,02%
Cổ tức trả114,70%
Thuê TC34,10%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 83,2
811,0Tiền đầu kỳ+511,4CFO−366,0CapEx+507,7ĐT khác−736,0Tài chính727,8Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 42,950 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 4 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao, Dòng tiền đáng ngờ, Lợi nhuận kém), rủi ro đầu tư rất cao.

Rủi ro rất cao88/100

Mức rủi ro VERY_HIGH với điểm 88/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (42,950 cp/phiên).

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Thanh khoản cực thấp (42,950 cp/phiên)
Điều kiện trước khi mua
  • Chờ thanh khoản cải thiện trước khi mua
Aswath Damodaran
MUA6/10
Michael Burry
GIỮ8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Bill Ackman
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
13.800
Cắt lỗ
12.600
Vùng mua
13.500 13.800

Rủi ro chính

Risk Gate: Thanh khoản cực thấp (42,950 cp/phiên)
Thanh khoản cực thấp (dưới 50k cp/phiên) gây rủi ro kẹt vốn
Đòn bẩy tài chính cao (Nợ/EBITDA 9.4x) trong bối cảnh biên lợi nhuận mỏng
Xu hướng kỹ thuật giảm mạnh (Strong Downtrend) chưa có dấu hiệu tạo đáy
Rủi ro từ biến động giá nguyên liệu HRC và thuế phòng vệ thương mại xuất khẩu
Risk Gate: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng
Risk Gate: Có 7 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Dựa trên các báo cáo chuyên sâu, GDA hiện đang ở trạng thái 'rẻ nhưng chưa hấp dẫn' để giải ngân. Về mặt định giá, cổ phiếu đang giao dịch ở mức P/B cực thấp (0.52x), thấp hơn nhiều so với giá trị sổ sách (26,614 VND), tạo ra một biên an toàn tài sản lớn. Tuy nhiên, về cơ bản, s
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về GDA cho thấy sự đối lập rõ rệt giữa giá trị tài sản và rủi ro vận hành. Phe Bull tập trung vào mức định giá rẻ hiếm có (P/B 0.52) và vị thế thị phần số 2 Việt Nam, cùng với dòng tiền CFO mạnh mẽ là minh chứng cho sức khỏe nội tại. Ngược lại, phe Bear đưa ra những cảnh báo xác đáng
Stock Diagnostics AI· 13/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo