Tổng tài sản
11.900,6
Tổng nợ phải trả
7.933,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.310,4▼ | 999,5▼ | 360,2▼ | 271,9▼ | 1.8%▼ | 1.823▼ |
| 2024 | 19.135,8▲ | 1.449,1▲ | 392,9▲ | 341,8▲ | 1.8%▲ | 2.484▲ |
| 2023 | 17.434,6▼ | 1.129,1▼ | 309,0▲ | 283,6▲ | 1.6%▲ | 2.472▲ |
| 2022 | 21.614,5▼ | 1.181,1▼ | −300,9▼ | −276,5▼ | -1.3%▼ | -2.466▼ |
| 2021 | 25.261,7▲ | 2.791,7▲ | 1.478,8▲ | 1.209,8▲ | 4.8%▲ | 10.089 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.437,1▼ | 9.110,2▼ | 11.900,6▼ | 7.747,2▼ | 7.933,6▼ | 3.967,0▲ |
| 2024 | 4.032,7▲ | 10.338,4▲ | 12.939,0▲ | 9.001,6▲ | 9.123,9▲ | 3.815,1▲ |
| 2023 | 3.349,8▲ | 8.670,3▲ | 11.542,1▲ | 7.879,1▲ | 7.922,8▲ | 3.619,3▲ |
| 2022 | 1.991,8▼ | 7.410,2▼ | 10.305,5▼ | 6.766,3▼ | 6.857,0▼ | 3.448,5▼ |
| 2021 | 2.169,7 | 9.281,1 | 12.648,1 | 8.745,1 | 9.196,2 | 3.451,9 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 355,9▼ | 511,4▲ | −366,0▼ | 141,6▲ | −736,0▼ | −83,0▲ | 145,3▲ |
| 2024 | 428,1▲ | −553,3▼ | −53,8▼ | −696,9▼ | 867,3▲ | −383,0▼ | −607,1▼ |
| 2023 | 305,9▲ | 252,5▲ | −44,0▲ | −218,9▼ | 330,7▼ | 364,3▲ | 208,5▲ |
| 2022 | −292,6▼ | −1.104,0▼ | −52,9▲ | −67,8▲ | 1.460,2▲ | 288,4▲ | −1.156,9▼ |
| 2021 | 1.503,5 | 665,5 | −213,1 | −1.221,0 | 722,0 | 166,5 | 452,3 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.0%▼ | 2.2%▼ | 1.18▲ | 2.00▼ | 1.23▼ |
| 2024 | 9.2%▲ | 2.8%▲ | 1.15▲ | 2.39▲ | 1.56▼ |
| 2023 | 8.0% | 2.6% | 1.10 | 2.19 | 1.60 |
| 2022 | — | — | — | — | — |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 7.87▼ | 0.52▼ | 11.08▼ | — |
| 2025 | 7.93▲ | 0.55▼ | 11.57▼ | — |
| 2024 | 6.33▼ | 0.57▼ | 11.61▲ | — |
| 2023 | 9.39 | 0.74 | 10.05 | — |
| 2022 | — | — | — | — |
| 2021 | — | — | — | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 42,950 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 4 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao, Dòng tiền đáng ngờ, Lợi nhuận kém), rủi ro đầu tư rất cao.
Mức rủi ro VERY_HIGH với điểm 88/100. Có yếu tố chặn mua: Thanh khoản cực thấp (42,950 cp/phiên).
Nhấn vào tên để xem chi tiết