Bảng phân tích cổ phiếu

GDWCông ty Cổ phần Cấp nước Gia Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định

GDWHNX
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
32.500VND-7.1%
7D -7.1%3M -34.3%1Y +8.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa308,8
P/E7.66
P/B1.64
EV/EBITDA3.34
EPS4.239
ROE21.4%
ROA12.7%
D/E0.81
Beta-0.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định (GDW) tiền thân là chi nhánh Cấp nước Gia Định, được thành lập năm 1991 để quản lý và phát triển mạng lưới cấp nước trên địa bàn các quận Tân Bình, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Gò Vấp và huyện Hóc Môn. Năm 2005, công ty tiến hành cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh của công ty hiện nay là cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất thuộc khu vực Quận Bình Thạnh, Quận Phú Nhuận, 03 phường Quận 3 và 01 phường Quận Gò Vấp.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

340,2

Tiền & ĐT12%
Phải thu10%
Tồn kho12%
TS cố định51%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

152,6

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

340,215.6%

Tiền & ĐT

40,443.5%

Nợ phải trả

152,643.8%

Vốn CSH

187,60.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025673,0269,549,040,36.0%4.239
2024672,3262,640,339,95.9%4.199
2023653,4262,144,636,05.5%3.787
2022623,8236,324,021,23.4%2.231
2021557,9194,223,818,73.4%1.971

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,4128,4340,2151,7152,6187,6
202471,5125,2294,4102,0106,1188,3
202394,3144,5306,4121,8130,8175,6
2022101,7144,4297,9101,8116,2181,8
202162,5107,6265,775,894,8170,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,751,9−51,9−50,8−32,2−31,1−0,1
202450,139,0−41,5−40,1−21,6−22,8−2,5
202345,454,4−40,0−38,0−23,8−7,414,4
202227,073,1−23,6−24,5−14,434,249,5
202123,0−51,5−22,3−21,0−14,4−86,9−73,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.4%12.7%0.850.812.12
202421.9%13.3%1.230.562.24
202320.1%11.9%1.190.752.16
202212.0%7.5%1.420.642.21
20219.6%5.0%1.190.841.80

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.661.643.340.54
20258.821.893.82
20248.171.733.72
20236.731.382.29
202211.651.363.81
202118.212.006.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán60%
Bán hàng19%
Quản lý DN13%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu673,0Giá vốn403,5LN gộp269,5Biên LN gộp40%Chi phí bán hàng131,0Chi phí quản lý90,2Chi phí tài chính0,8LN hoạt động49,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác8,7LN ròng40,3Biên LN ròng6%0,0168,2336,5504,7673,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
66,0Nguồn tiền
Hoạt động KD51,979%
Thu hồi nợ13,020%
Cổ tức nhận1,12%
Bán/Mua TS0,00%
97,1Sử dụng
CapEx51,953%
Cổ tức trả27,228%
Cho vay/Thu hồi13,013%
Trả nợ vay4,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 31,1
58,5Tiền đầu kỳ+51,9CFO−51,9CapEx+1,2ĐT khác−32,2Tài chính27,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo