Bảng phân tích cổ phiếu

GE2Tổng Công ty Phát điện 2
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Phát điện 2

GE2DELISTED
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
28.900VND-3.0%
7D +19.4%3M +0.3%1Y -5.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa34.294,0
P/E12.44
P/B1.99
EV/EBITDA8.32
EPS3.018
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Phát điện 2 (GE2) được thành lập vào năm 2012 trên cơ sở tổ chức, sắp xếp lại Công ty TNHH Một thành viên Nhiệt điện Cần Thơ. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. Tổng công ty hiện đang quản lý vận hành 02 Nhà máy nhiệt điện dầu với tổng công suất 848MW, 02 nhà máy nhiệt điện than với tổng công suất 2.240MW và 09 nhà máy thủy điện với tổng công suất 1.333MW. GE2 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

45.846,4

Tiền & ĐT18%
Phải thu16%
Tồn kho4%
TS cố định57%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

21.769,7

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Quick Ratio2.66x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

45.846,40.7%

Tiền & ĐT

8.179,020.9%

Nợ phải trả

21.769,78.2%

Vốn CSH

24.076,710.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202224.717,25.943,25.269,14.532,018.3%3.018
202119.574,83.236,42.959,92.811,814.4%2.087
202026.001,14.824,83.237,22.889,111.1%0
201927.101,14.213,43.553,53.131,511.6%0
201823.373,55.568,33.097,62.612,011.2%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20228.179,017.516,045.846,45.866,521.769,724.076,7
20216.765,114.127,345.527,25.034,023.716,221.811,1
20207.725,016.100,251.037,96.326,828.476,922.561,0
20190,00,00,00,00,00,0
20180,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20225.303,33.326,1−382,6−1.347,3−1.983,4−4,52.943,5
20212.947,25.168,8−470,2−552,1−6.163,1−1.546,44.698,6
20203.237,86.375,3−888,6−2.235,0−3.420,2720,15.486,7
20190,00,00,00,00,00,00,0
20180,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
2021
2020
2019
2018

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)12.441.998.32
2022
2021
2020
2019
2018

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán76%
Quản lý DN3%
Tài chính4%
Thuế3%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu24.717,2Giá vốn18.773,9LN gộp5.943,2Biên LN gộp24%Chi phí quản lý814,0Chi phí tài chính119,8LN hoạt động5.269,1Biên Hoạt động21%Thuế & khác737,1LN ròng4.532,0Biên LN ròng18%0,06.179,312.358,618.537,924.717,2

Nguồn tiền & sử dụng

2022
7.008,6Nguồn tiền
Hoạt động KD3.326,147%
Thu hồi nợ3.198,246%
Cổ tức nhận452,86%
Vay mới30,50%
Bán/Mua TS1,00%
7.013,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi4.616,766%
Trả nợ vay1.564,422%
Cổ tức trả449,56%
CapEx382,65%

Dòng tiền đi đâu?

2022 4,5
1.548,1Tiền đầu kỳ+3.326,1CFO−382,6CapEx−964,7ĐT khác−1.983,4Tài chính1.543,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo