Bảng phân tích cổ phiếu

GEECông ty Cổ phần Điện lực Gelex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Điện lực Gelex

GEEHOSE
Bluechip
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
102.000VND+0.5%
7D -8.9%3M +3.0%1Y +88.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa65.330,9
P/E19.30
P/B8.52
EV/EBITDA20.68
EPS8.921
ROE45.2%
ROA22.3%
D/E0.95
Beta1.32
Div. Yield2.83%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện lực Gelex (GEE) được thành lập từ ngày 29/08/2016, có tiền thân là Công ty TNHH MTV Thiết bị đo điện. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị điện và năng lượng điện, trong đó, hoạt động chế tạo và sản xuất được GEE thực hiện thông qua các công ty con. Các sản phẩm thiết bị điện của GEE đều là các sản phẩm nổi tiếng, có thương hiệu trong ngành điện như dây cáp điện Cadivi, máy biến áp Thibidi, thiết bị đo điện Emic, động cơ điện HEM,... Bên cạnh đó, GEE cũng đang sở hữu  Thủy điện Sông Bung 4A với công suất 49MW, Nhà máy điện mặt trời GELEX Ninh Thuận với công suất 50MW, Cụm nhà máy điện gió GELEX 1, 2, 3 với tổng công suất 90MW. Ngày 14/08/2024, GEE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16.346,0

Tiền & ĐT12%
Phải thu26%
Tồn kho34%
TS cố định9%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

7.948,9

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16.346,026.7%

Tiền & ĐT

1.942,2151.8%

Nợ phải trả

7.948,933.6%

Vốn CSH

8.397,120.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525.463,24.110,84.262,53.417,113.4%8.921
202421.129,63.064,02.156,61.714,68.1%5.294
202316.607,32.025,9949,7792,74.8%2.485
202216.664,72.114,01.088,7971,65.8%2.935
202118.714,21.830,1760,8654,83.5%2.280

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.942,212.222,916.346,06.772,17.948,98.397,1
2024771,26.860,812.903,35.380,65.949,86.953,4
20231.287,46.563,213.722,96.458,77.771,15.951,9
2022934,27.767,517.419,66.165,111.416,26.003,4
20211.739,612.445,923.123,810.923,217.136,45.987,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254.262,2−471,8−268,3630,7358,9517,8−740,1
20242.152,9534,6−149,01.011,8−1.981,6−435,3385,6
2023967,12.317,7−239,84,3−1.907,6414,42.077,9
20221.120,41.648,0−303,91.261,1−3.608,6−699,51.344,1
2021818,0−1.186,2−474,8−1.818,23.612,3607,9−1.661,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202545.2%22.3%1.800.951.74
202426.8%11.9%1.280.861.59
202313.9%4.8%1.021.311.07
202216.7%4.3%1.261.900.82
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.308.5220.680.25
202521.818.8722.89
202415.183.7911.15
202312.601.737.84
20228.671.448.55
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25.463,2Giá vốn21.352,4LN gộp4.110,8Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng501,2Chi phí quản lý672,8Chi phí tài chính1.176,1LN hoạt động4.262,5Biên Hoạt động17%Thuế & khác845,4LN ròng3.417,1Biên LN ròng13%0,06.365,812.731,619.097,425.463,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
19.785,6Nguồn tiền
Vay mới15.961,181%
Thoái vốn2.954,615%
Thu hồi nợ591,63%
Cổ tức nhận176,11%
Tăng vốn78,10%
Bán/Mua TS20,60%
Chênh lệch TG3,50%
19.264,3Sử dụng
Trả nợ vay13.535,970%
Cho vay/Thu hồi2.817,015%
Cổ tức trả2.144,411%
Hoạt động KD471,82%
CapEx268,31%
Đầu tư26,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 521,2
691,6Tiền đầu kỳ−471,8CFO−268,3CapEx+899,0ĐT khác+358,9Tài chính1.212,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo