Bảng phân tích cổ phiếu

GEGCông ty Cổ phần Điện Gia Lai
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai

GEGHOSE
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
Theo dõi
14.000VND+0.4%
7D -2.4%3M -12.5%1Y -16.4%
Mục tiêu15.2008.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa5.016,3
P/E9.34
P/B0.97
EV/EBITDA6.62
EPS1.738
ROE15.1%
ROA4.7%
D/E1.33
Beta0.59
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (GEG) có tiền thân là Công ty Thủy điện Gia Lai – Kon Tum, được thành lập vào tháng 06/1989. Hoạt động sản xuất chính của Công ty là sản xuất, truyền tải, phân phối và kinh doanh điện năng. GEG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Công ty đã trực tiếp đầu tư và góp vốn đầu tư xây dựng 13 nhà máy thủy điện với tổng công suất hơn 90 MW. Theo tính toán lý thuyết của Tạp chí năng lượng Việt Nam, tổng công suất thủy điện của nước ta vào khoảng 35.000 MW, trong đó 60% tập trung tại miền Bắc, 27% phân bố ở miền Trung và 13% thuộc khu vực miền Nam. Các dự án Điện Mặt trời hoạt động của GEC đa phần đều là những dự án đầu tiên đóng điện tại địa bàn có tỷ lệ bức xạ mặt trời tương đối tốt từ 4,6-5,3 kWh/m2 /ngày với số giờ nắng từ 1.700-2.544 giờ/năm. Ngày 19/09/2019, GEG chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.110,9

Tiền & ĐT3%
Phải thu8%
TS cố định83%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

8.613,2

Nợ NH10%
Nợ DH90%

Thanh khoản

Current Ratio2.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.110,90.4%

Tiền & ĐT

421,54.6%

Nợ phải trả

8.613,28.5%

Vốn CSH

6.497,712.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.998,91.714,4978,0946,831.6%1.738
20242.325,31.073,2180,092,14.0%174
20232.163,51.120,9196,5143,36.6%214
20222.093,21.011,4420,3370,617.7%880
20211.381,1767,2288,0325,423.6%880

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025421,51.776,415.110,9884,18.613,26.497,7
2024403,11.381,715.173,6785,29.409,15.764,5
2023462,31.458,516.132,41.679,210.365,05.767,3
2022824,62.118,417.118,22.070,611.488,45.629,7
2021255,81.316,312.472,7877,88.735,03.737,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025978,7932,7−408,61,9−1.012,0−77,4524,1
2024181,5912,7−102,112,4−990,5−65,4810,6
2023195,01.063,2−1.580,2−1.362,8194,8−104,9−517,0
2022406,8495,9−4.598,8−4.405,03.993,083,9−4.102,9
2021368,72.542,5−5.860,8−5.883,43.455,6114,6−3.318,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.1%4.7%2.011.330.20
20242.6%0.7%1.761.630.15
20233.2%0.8%0.871.800.13
20226.7%2.1%1.022.040.14
20217.6%2.8%0.632.550.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.340.976.620.59
20259.151.116.48
202449.121.088.74
202339.881.069.58
202215.371.138.79
202121.991.9311.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Quản lý DN7%
Tài chính23%
Thuế1%
Lợi nhuận32%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.998,9Giá vốn1.284,5LN gộp1.714,4Biên LN gộp57%Chi phí quản lý200,1Chi phí tài chính541,3LN hoạt động978,0Biên Hoạt động33%Thuế & khác31,2LN ròng946,8Biên LN ròng32%0,0749,71.499,42.249,22.998,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.029,6Nguồn tiền
Hoạt động KD932,746%
Vay mới439,122%
Thu hồi nợ368,318%
Thoái vốn236,212%
Cổ tức nhận52,23%
Bán/Mua TS1,10%
Chênh lệch TG0,10%
2.023,9Sử dụng
Trả nợ vay1.278,463%
CapEx408,620%
Cho vay/Thu hồi247,312%
Cổ tức trả76,84%
Thuê TC12,81%

Dòng tiền đi đâu?

2025 77,4
163,7Tiền đầu kỳ+932,7CFO−408,6CapEx+410,5ĐT khác−1.012,0Tài chính86,4Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình40/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 40/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 4 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Michael Burry
MUA8/10
Aswath Damodaran
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
15.200
Cắt lỗ
13.500
Vùng mua
13.500 14.200

Rủi ro chính

Áp lực nợ vay khổng lồ (8.3 nghìn tỷ) và chi phí lãi vay bào mòn lợi nhuận ròng
Rủi ro chính sách giá điện NLTT và khả năng thanh toán chậm từ EVN
Dòng tiền tự do (FCF) chịu áp lực lớn từ nghĩa vụ trả nợ và tái đầu tư
Xu hướng kỹ thuật trung hạn vẫn là giảm (Downtrend) với thanh khoản thấp
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 4 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Dựa trên các báo cáo chuyên sâu, GEG hiện lên như một doanh nghiệp có tài sản chất lượng cao nhưng đang bị kìm hãm bởi cấu trúc tài chính rủi ro. Về mặt cơ bản, GEG sở hữu danh mục năng lượng tái tạo (NLTT) đa dạng với biên lợi nhuận gộp ấn tượng (50%), cho thấy hiệu quả vận hàn
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về GEG cho thấy một sự giằng co điển hình giữa trường phái đầu tư giá trị (Bull) và quản trị rủi ro tài chính (Bear). Phe Bull đưa ra luận điểm thuyết phục về mức định giá rẻ (P/B dưới 1) và tiềm năng dài hạn của ngành năng lượng tái tạo, đặc biệt là khi các dự án lớn đã đi vào vận h
Stock Diagnostics AI· 19/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo