Bảng phân tích cổ phiếu

GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEX
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX

GELHOSE
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Theo dõi
31.000VND+0.0%
7D -4.3%3M -15.8%1Y -10.3%
Mục tiêu34.60011.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa27.590,0
P/E145.56
P/B2.24
EV/EBITDA11.30
EPS608
ROE
ROA
D/E
Beta0.94
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX (GEL), tiền thân là Công ty TNHH MTV Năng lượng GELEX, được thành lập năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực bất động sản, sản xuất cung ứng vật liệu xây dựng, sản xuất và kinh doanh nước sạch. GEL đang hoạt động theo mô hình holding, và là một đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn GELEX. Thông qua việc nắm giữ cổ phần chi phối tại Tổng công ty Viglacera – CTCP, Hạ tầng GELEX (GEL) triển khai hoạt động trong hai lĩnh vực chính là vật liệu xây dựng và bất động sản khu công nghiệp. Viglacera là doanh nghiệp có quy mô hoạt động lớn trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, đồng thời tham gia đầu tư, phát triển và vận hành hệ thống khu công nghiệp tại nhiều địa phương trên cả nước. Ngoài ra, GEL còn tham gia lĩnh vực hạ tầng tiện ích, tập trung vào đầu tư và quản lý vốn tại các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực điện và nước. Ngày 06/02/2026, GEL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

46.925,7

Tiền & ĐT18%
Phải thu6%
Tồn kho18%
TS cố định24%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

27.963,3

Nợ NH44%
Nợ DH56%

Thanh khoản

Quick Ratio0.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

46.925,731.9%

Tiền & ĐT

8.291,8126.8%

Nợ phải trả

27.963,348.0%

Vốn CSH

18.962,413.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514.301,84.327,31.938,61.393,79.7%608
202412.712,73.682,31.572,51.098,88.6%684
202314.137,13.829,01.466,2981,96.9%558
202215.354,34.282,61.951,11.593,510.4%730

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258.291,820.418,846.925,712.276,027.963,318.962,4
20243.656,012.103,235.575,89.182,218.889,316.686,5
20232.737,210.151,137.800,19.602,021.900,715.899,5
20222.592,89.493,532.723,58.929,116.873,615.849,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.028,51.760,3−4.051,0−7.408,87.407,71.759,2−2.290,8
20241.625,14.238,7−3.146,7−2.358,5−766,71.113,51.092,0
20231.421,03.452,8−4.787,7−6.480,72.940,9−87,1−1.334,9
20221.992,44.873,4−3.358,4−3.155,5−2.689,7−971,81.515,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025
2024
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)145.562.2411.30
2025
2024
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng6%
Quản lý DN8%
Tài chính5%
Thuế4%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14.301,8Giá vốn9.974,5LN gộp4.327,3Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng920,9Chi phí quản lý1.113,5Chi phí tài chính357,8LN hoạt động1.938,6Biên Hoạt động14%Thuế & khác544,9LN ròng1.393,7Biên LN ròng10%0,03.575,47.150,910.726,314.301,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
24.423,0Nguồn tiền
Vay mới17.790,973%
Thu hồi nợ3.629,815%
Hoạt động KD1.760,37%
Tăng vốn974,04%
Cổ tức nhận239,01%
Chênh lệch TG16,10%
Bán/Mua TS12,90%
22.647,7Sử dụng
Trả nợ vay10.627,447%
Cho vay/Thu hồi4.216,019%
CapEx4.051,018%
Đầu tư3.023,313%
Cổ tức trả654,33%
Thuê TC75,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.775,3
3.216,5Tiền đầu kỳ+1.760,3CFO−4.051,0CapEx−3.357,7ĐT khác+7.407,7Tài chính4.991,8Tiền cuối kỳ
Rakesh Jhunjhunwala
GIỮ6/10
Cathie Wood
GIỮ5/10
Charlie Munger
BÁN9/10
Michael Burry
BÁN9/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
34.600
Cắt lỗ
31.500
Vùng mua
32.500 34.700

Rủi ro chính

Lợi nhuận ròng thuộc về cổ đông mẹ quá thấp (chỉ 10% LNST), rủi ro pha loãng lợi ích.
Dòng tiền tự do (FCF) âm liên tục và nợ vay tăng mạnh (17.5 nghìn tỷ) gây áp lực tài chính.
Định giá P/E (66x) cực cao so với trung bình ngành (9.4x), thiếu biên an toàn.
Hiệu quả sử dụng tài sản (ROE 5.1%) thấp hơn lãi suất huy động, chưa tạo giá trị thực.
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều về GEL cho thấy một bức tranh tương phản mạnh mẽ giữa tiềm năng tài sản và hiệu quả vận hành thực tế. Về mặt Cơ bản, doanh thu tăng trưởng ấn tượng (42% trong Q4/2025) và khả năng huy động vốn quốc tế (200 triệu USD từ HSBC) khẳng định vị thế hạ tầng hàng đầu.
Luận điểm đầu tư
Dưới đây là bản tổng hợp và đánh giá từ góc nhìn Thẩm định đầu tư đối với mã cổ phiếu GEL (Hạ tầng GELEX): 1. Tóm tắt các lập luận chính Phe Bò (Bull): Tập trung vào tiềm năng tăng trưởng và vị thế chiến lược. Điểm mạnh nhất là dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO) dồi dào, sự tín nhiệm từ c
Stock Diagnostics AI· 1/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo