Phân tích cổ phiếu GER - Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru

GER UPCOM
Penny
Hóa chấtHóa chất

Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru thuộc nhóm Hóa chất. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GER.

7.500 VND +13.6%
7D +108.3% 3M +134.4% 1Y +56.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 16,5
P/E: 6.97
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 344
ROE: 3.6%
ROA: 2.4%
D/E: 0.51
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (GER) tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Sản xuất và Kinh doanh Dụng cụ thể thao được thành lập vào năm 1994, trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dụng cụ thể thao. GER chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Sản phẩm chủ yếu của công ty là các loại bóng thể thao như bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném, bóng nước. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các sản phẩm phục vụ thể thao khác như lưới, vợt tenis, vợt cầu lông. Thị trường tiêu thụ của công ty trải rộng từ Bắc vào Nam. Sản phẩm của Công ty đã được xuất sang 31 quốc gia trên thế giới như Đức, Nga, Ukraina, Braxin, Mexico, Hàn Quốc. Đối thủ cạnh tranh lớn của Công ty là Công ty Thể thao Động Lực, Công ty Delta và Công ty Kiều Minh. GER được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

32,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu30%
Tồn kho47%
TS cố định7%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

10,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.73x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.27x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

32,28.6%

Tiền & ĐT

3,031.1%

Nợ phải trả

10,820.0%

Vốn CSH

21,43.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202583,715,60,20,80.9%344
202477,913,5−3,2−3,7-4.7%-1.667
202381,316,81,81,31.6%599
202287,518,41,24,04.5%1.800
202172,314,41,30,91.2%300

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,029,532,210,810,821,4
20244,326,129,69,09,020,6
20234,633,236,610,910,925,6
20227,634,438,19,89,828,3
20214,034,941,716,616,625,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1,4−0,5−0,50,5−1,4−1,9
20240,0−0,1−0,4−0,40,1−0,4−0,5
20230,0−1,40,00,0−1,7−3,10,0
20220,08,80,00,0−5,33,50,0
20210,02,00,00,0−0,51,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.6%2.4%2.730.512.71
2024-15.9%-11.1%2.900.442.35
20234.9%3.5%3.040.432.18
202214.8%9.9%3.510.352.19
20211.6%1.0%2.160.601.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.97
202511.640.4112.32
2024-2.880.51-3.81
202328.531.4715.28
20224.940.696.79
202136.741.2411.45

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng7%
Quản lý DN11%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu83,7Giá vốn68,2LN gộp15,6Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng6,1Chi phí quản lý9,2Chi phí tài chính0,1LN hoạt động0,2Biên Hoạt động0%LN ròng0,8Biên LN ròng1%0,020,941,962,883,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
9,1Nguồn tiền
Vay mới9,099%
Chênh lệch TG0,11%
Cổ tức nhận0,00%
10,4Sử dụng
Trả nợ vay8,582%
Hoạt động KD1,414%
CapEx0,55%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,3
4,3Tiền đầu kỳ−1,4CFO−0,5CapEx+0,0ĐT khác+0,5Tài chính3,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ GER

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.