Bảng phân tích cổ phiếu

GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn Gelex
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex

GEXHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
Theo dõi
31.400VND+1.3%
7D -6.3%3M +21.4%1Y +28.8%
Mục tiêu38.50022.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa41.086,0
P/E27.58
P/B2.13
EV/EBITDA8.81
EPS1.638
ROE9.3%
ROA2.3%
D/E1.44
Beta1.38
Div. Yield2.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập từ năm 1990, Công ty Cổ phần Tập đoàn Gelex (GEX) là doanh nghiệp hàng đầu của Việt Nam trong lĩnh vực chế tạo Thiết bị đo điện. Các hoạt động chính của Gelex bao gồm: (i) sản xuất thiết bị điện, (ii) xây dựng và lắp đặt máy biến áp điện áp cao, (iii) kinh doanh bất động sản. Năm 2010 Gelex được cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Gelex sở hữu các thương hiệu có uy tín như GELEX, CADIVI, THIBIDI, HEM, VIHEM, VINAKIP. Gelex đã xây dựng được một mạng lưới khách hàng rộng lớn bao gồm các tập đoàn lớn như: EVN, PetroVietnam, Vinacomin, Vicem, VNSteel, Vinaconex. GEX chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 18/01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

73.592,6

Tiền & ĐT25%
Phải thu7%
Tồn kho20%
TS cố định18%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

43.419,0

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio1.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

73.592,636.8%

Tiền & ĐT

18.626,7104.3%

Nợ phải trả

43.419,042.2%

Vốn CSH

30.173,629.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202539.512,58.416,54.539,32.956,17.5%1.638
202433.752,36.762,23.580,62.669,37.9%1.910
202329.997,85.508,71.415,1863,92.9%388
202232.088,86.458,02.001,11.531,84.8%433
202128.578,44.373,02.019,71.666,45.8%1.501

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518.626,739.414,173.592,621.795,343.419,030.173,6
20249.116,922.828,953.782,316.997,430.524,423.258,0
20237.436,020.299,055.076,918.591,033.853,121.223,8
20225.677,019.800,352.384,817.276,031.341,521.043,4
202112.279,829.803,361.189,322.974,540.691,520.497,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254.621,0546,2−5.837,2−5.016,79.049,04.578,5−5.291,0
20243.612,82.509,2−3.835,1−966,6−786,9755,7−1.325,9
20231.397,04.425,9−5.327,0−6.923,92.650,0152,0−901,1
20222.080,67.917,2−4.086,5−3.132,6−6.532,8−1.748,23.830,7
20212.057,0−2.513,8−7.977,3−5.776,711.640,13.349,6−10.491,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.3%2.3%1.811.440.62
202412.4%3.0%1.341.310.62
20232.7%0.6%1.091.600.56
20221.8%0.6%1.151.490.57
20218.6%2.7%1.241.770.63

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.582.138.813.24
202524.422.037.99
202413.171.556.91
202359.931.616.29
202229.200.894.62
202119.031.9910.63

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng4%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế4%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu39.512,5Giá vốn31.096,0LN gộp8.416,5Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng1.428,3Chi phí quản lý2.067,8Chi phí tài chính513,0LN hoạt động4.539,3Biên Hoạt động11%Thuế & khác1.583,1LN ròng2.956,1Biên LN ròng7%0,09.878,119.756,329.634,439.512,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
48.471,3Nguồn tiền
Vay mới38.751,480%
Thoái vốn5.264,411%
Thu hồi nợ2.429,95%
Tăng vốn1.052,22%
Hoạt động KD546,21%
Cổ tức nhận385,51%
Bán/Mua TS34,80%
Chênh lệch TG6,80%
43.885,9Sử dụng
Trả nợ vay28.322,265%
CapEx5.837,213%
Cho vay/Thu hồi4.941,111%
Cổ tức trả2.356,85%
Đầu tư2.353,05%
Thuê TC75,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4.585,3
4.074,2Tiền đầu kỳ+546,2CFO−5.837,2CapEx+820,5ĐT khác+9.049,0Tài chính8.659,5Tiền cuối kỳ
Aswath Damodaran
GIỮ8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10
Ben Graham
GIỮ6/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ6/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
38.500
Cắt lỗ
36.000
Vùng mua
34.000 36.500

Rủi ro chính

Rủi ro đòn bẩy tài chính cực cao với Nợ/EBITDA 3.5x và dòng tiền hoạt động yếu (CFO/Nợ chỉ 2%)
Chất lượng lợi nhuận thấp, chủ yếu đến từ doanh thu tài chính và M&A thay vì hoạt động cốt lõi
Định giá P/E 24.5x là quá cao so với trung bình ngành (12.5x) và tốc độ tăng trưởng thực tế
Dòng tiền tự do (FCF) âm liên tục trong 3 năm gây áp lực lên khả năng duy trì hoạt động và trả cổ tức
Tổng hợp phân tích GEX đang cho thấy một sự mâu thuẫn lớn giữa diện mạo bên ngoài và sức khỏe nội tại. Về mặt kỹ thuật và tâm lý, cổ phiếu đang trong một Uptrend mạnh với sự ủng hộ từ các tin tức về kế hoạch tăng vốn và chia thưởng 45%. Tuy nhiên, đi sâu vào nội tại, các chuyên gia cơ bản và định
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về GEX cho thấy một bức tranh tương phản rõ rệt giữa tiềm năng tăng trưởng chiến lược và rủi ro tài chính nội tại. Phe Bull thành công trong việc nêu bật vị thế độc tôn của GEX trong chuỗi giá trị điện và hạ tầng KCN – những lĩnh vực then chốt của kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, phe Bea
Stock Diagnostics AI· 10/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo