Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GH3.
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội (GH3), tiền thân là Đội sửa chữa Cầu đường Nội thành được thành lập năm 1966 theo Quyết định số 1239/TCCQ của Ủy ban hành chính Tp. Hà Nội. Năm 2016, Công ty chính thức chuyển đổi mô hình hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 115 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Xây mới, cải tạo, nâng cấp các công trình hạ tầng giao thông; duy tu bảo dưỡng cầu đường hè đường; và cho thuê bất động sản. Công ty đã quản lý rất nhiều cầu lướn tại Hà Nội như cầu Nhật Tân, Cầu Thanh Trì, Cầu Chương Dương.... và hệ thống đường, vỉa hè. Ngày 04/08/2021, GH3 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Tổng tài sản
291,5
Tổng nợ phải trả
172,1
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 364,9▲ | 30,1▲ | 12,3▲ | 9,8▲ | 2.7%▲ | 430▲ |
| 2024 | 332,4▲ | 25,2▲ | 9,2▲ | 8,0▲ | 2.4%▼ | 430▲ |
| 2023 | 283,3▲ | 18,8▲ | 8,5▼ | 7,6▲ | 2.7%▲ | 430▲ |
| 2022 | 280,0▲ | 18,7▼ | 9,2▲ | 7,3▲ | 2.6%▲ | 420▲ |
| 2021 | 279,3▲ | 22,9▲ | 8,9▲ | 7,2▲ | 2.6%▲ | 417▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 115,0▲ | 213,1▲ | 291,5▲ | 169,9▲ | 172,1▲ | 119,5▲ |
| 2024 | 112,2▲ | 203,0▼ | 282,6▼ | 161,2▼ | 163,1▼ | 119,5▲ |
| 2023 | 101,7▲ | 212,4▲ | 287,6▲ | 166,5▲ | 168,1▲ | 119,5▲ |
| 2022 | 77,0▼ | 202,6▼ | 278,2▼ | 156,8▼ | 158,7▼ | 119,5▲ |
| 2021 | 85,0▲ | 216,6▲ | 289,4▲ | 168,1▲ | 169,9▲ | 119,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | −9,0▼ | −0,1▲ | −16,5▼ | 6,4▲ | −19,2▼ | −9,1▼ |
| 2024 | 0,0 | 12,2▼ | −2,4▼ | 10,3▲ | −4,9▼ | 17,5▲ | 9,8▼ |
| 2023 | 0,0 | 21,7▲ | −0,2▲ | −8,3▼ | −4,8▼ | 8,6▲ | 21,5▲ |
| 2022 | 0,0 | −5,7▼ | −1,7▲ | 4,5▲ | −4,8▼ | −5,9▼ | −7,4▼ |
| 2021 | 0,0 | 8,9▲ | −2,4▼ | −7,6▲ | −4,6▼ | −3,2▲ | 6,5▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.2%▲ | 3.4%▲ | 1.25▼ | 1.44▲ | 1.27▲ |
| 2024 | 6.7%▲ | 2.8%▲ | 1.26▼ | 1.37▼ | 1.17▲ |
| 2023 | 6.4%▲ | 2.7%▲ | 1.28▼ | 1.41▲ | 1.00▲ |
| 2022 | 6.1%▲ | 2.6%▲ | 1.29▼ | 1.33▲ | 0.99▲ |
| 2021 | 5.8% | 2.4% | 1.33 | 1.32 | 0.96 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 1.26▼ | — | — | — |
| 2025 | 4.23▼ | 0.35▼ | 4.44▼ | — |
| 2024 | 9.44▼ | 0.64▼ | 8.05▼ | — |
| 2023 | 10.53▼ | 0.67▼ | 32.41▲ | — |
| 2022 | 19.93▲ | 1.21▲ | 18.99▲ | — |
| 2021 | 15.23 | 0.92 | 13.26 | — |
Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán
Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.