Phân tích cổ phiếu GH3 - Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội

GH3 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GH3.

3.600 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.8% 1Y -38.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 41,4
P/E: 1.26
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 430
ROE: 8.2%
ROA: 3.4%
D/E: 1.44
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Hà Nội (GH3), tiền thân là Đội sửa chữa Cầu đường Nội thành được thành lập năm 1966 theo Quyết định số 1239/TCCQ của Ủy ban hành chính Tp. Hà Nội. Năm 2016, Công ty chính thức chuyển đổi mô hình hình kinh doanh thành Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 115 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Xây mới, cải tạo, nâng cấp các công trình hạ tầng giao thông; duy tu bảo dưỡng cầu đường hè đường; và cho thuê bất động sản. Công ty đã quản lý rất nhiều cầu lướn tại Hà Nội như cầu Nhật Tân, Cầu Thanh Trì, Cầu Chương Dương.... và hệ thống đường, vỉa hè. Ngày 04/08/2021, GH3 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

291,5

Tiền & ĐT39%
Phải thu27%
Tồn kho6%
TS cố định1%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

172,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.68x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

291,53.2%

Tiền & ĐT

115,02.5%

Nợ phải trả

172,15.5%

Vốn CSH

119,50.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025364,930,112,39,82.7%430
2024332,425,29,28,02.4%430
2023283,318,88,57,62.7%430
2022280,018,79,27,32.6%420
2021279,322,98,97,22.6%417

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025115,0213,1291,5169,9172,1119,5
2024112,2203,0282,6161,2163,1119,5
2023101,7212,4287,6166,5168,1119,5
202277,0202,6278,2156,8158,7119,5
202185,0216,6289,4168,1169,9119,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−9,0−0,1−16,56,4−19,2−9,1
20240,012,2−2,410,3−4,917,59,8
20230,021,7−0,2−8,3−4,88,621,5
20220,0−5,7−1,74,5−4,8−5,9−7,4
20210,08,9−2,4−7,6−4,6−3,26,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.2%3.4%1.251.441.27
20246.7%2.8%1.261.371.17
20236.4%2.7%1.281.411.00
20226.1%2.6%1.291.330.99
20215.8%2.4%1.331.320.96

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.26
20254.230.354.44
20249.440.648.05
202310.530.6732.41
202219.931.2118.99
202115.230.9213.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN6%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu364,9Giá vốn334,8LN gộp30,1Biên LN gộp8%Chi phí quản lý23,3Chi phí tài chính5,6LN hoạt động12,3Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,6LN ròng9,8Biên LN ròng3%0,091,2182,4273,7364,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
92,6Nguồn tiền
Vay mới45,049%
Thu hồi nợ42,045%
Cổ tức nhận4,95%
Bán/Mua TS0,61%
111,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi64,057%
Trả nợ vay33,730%
Hoạt động KD9,08%
Cổ tức trả4,94%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,2
30,2Tiền đầu kỳ−9,0CFO−0,1CapEx−16,4ĐT khác+6,4Tài chính11,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ GH3

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Công trình giao thông Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.