Bảng phân tích cổ phiếu

GICCông ty Cổ phần VSC Green Logistics
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần VSC Green Logistics

GICHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
12.400VND-0.8%
7D -4.6%3M -0.8%1Y +6.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa315,6
P/E22.22
P/B1.24
EV/EBITDA10.01
EPS1.204
ROE5.9%
ROA5.4%
D/E0.09
Beta0.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần VSC Green Logistics (GIC) được thành lập từ năm 2017. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là dịch vụ nâng hạ, bảo quản và chuyển giao container, dịch vụ giám định và sửa chữa container. GIC nằm tại vị trí trung tâm khu Kinh tế Đình vũ – Cát Hải, Hải Phòng, với vị trí địa lý thuận lợi kết nối giao thông tới toàn bộ các hệ thống cảng biển khu vực Hải Phòng và hệ thống đường cao tốc Hải Phòng – Hà Nội, Hải Phòng – Quảng Ninh. Với diện tích 100.000m2, sức chứa tối ưu của công ty lên đến 8.000 TEUs, chất lượng dịch vụ đáp ứng năng lực thông qua bãi đạt trên 1.800 TEUs/ngày. Bên cạnh đó, công ty còn có khu vực sửa chữa rộng 2.000m2, khu vực sửa chữa có mái che rộng 400m2 phục vụ cho sửa chữa, bảo dưỡng container. Ngày 06/11/2020, GIC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

277,0

Tiền & ĐT27%
Phải thu3%
Tồn kho1%
TS cố định7%
Khác63%

Tổng nợ phải trả

22,0

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio4.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

277,05.5%

Tiền & ĐT

74,6123.1%

Nợ phải trả

22,08.8%

Vốn CSH

255,05.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025156,068,516,514,69.4%1.204
2024159,365,117,816,210.2%1.340
2023172,369,618,716,69.7%1.372
2022168,361,118,216,69.9%1.374
2021162,754,426,024,515.0%2.019

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202574,685,2277,021,122,0255,0
202433,454,1262,619,520,2242,4
202343,559,5267,424,124,8242,6
202229,677,1255,515,615,6239,9
202133,237,9250,819,219,2231,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,529,5−0,111,7−0,041,229,4
202418,123,5−1,6−19,0−14,5−10,121,8
202318,643,90,0−17,9−12,113,90,0
202218,534,4−0,1−32,0−6,0−3,634,4
202126,139,2−0,30,4−35,83,838,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.9%5.4%4.040.090.58
20246.7%6.1%2.770.080.60
20236.9%6.4%2.460.100.66
20227.1%6.6%4.950.060.67
202113.9%12.1%1.530.080.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.221.2410.01
202510.240.686.78
202411.870.805.32
202311.300.774.15
20229.320.652.55
20219.901.054.62

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Bán hàng29%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu156,0Giá vốn87,4LN gộp68,5Biên LN gộp44%Chi phí bán hàng45,1Chi phí quản lý6,4Chi phí tài chính0,5LN hoạt động16,5Biên Hoạt động11%Thuế & khác1,9LN ròng14,6Biên LN ròng9%0,039,078,0117,0156,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
41,3Nguồn tiền
Hoạt động KD29,571%
Thu hồi nợ10,024%
Cổ tức nhận1,84%
0,2Sử dụng
CapEx0,183%
Cổ tức trả0,017%

Dòng tiền đi đâu?

2025 41,2
33,4Tiền đầu kỳ+29,5CFO−0,1CapEx+11,8ĐT khác−0,0Tài chính74,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo