Bảng phân tích cổ phiếu

GKMCông ty Cổ phần GKM Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần GKM Holdings

GKMHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
1.300VND-7.1%
7D -7.1%3M -23.5%1Y -64.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa40,9
P/E
P/B0.14
EV/EBITDA
EPS0
ROE-12.1%
ROA-8.9%
D/E0.38
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần GKM Holdings (GKM) được thành lập vào năm 2010 . Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh gạch không nung xi măng cốt liệu, chủ yếu phục vụ thị trường Hà Nam, Hà Nội và các tỉnh lân cận. GKM hiện quản lý và vận hành 6 dây chuyền sản xuất gạch xây không nung với tổng công suất 195 triệu viên qui tiêu chuẩn/năm. Nhà máy gạch không nung của GKM được đặt tại Cụm Công nghiệp mở rộng Tây Nam, xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Đây là Nhà máy sản xuất gạch xây không nung xi măng cốt liệu có công suất lớn nhất cả nước. Ngoài ra, Công ty đã mở rộng sản xuất các sản phẩm đá nhân tạo Conslab thạch anh, dòng sản phẩm này mang lại doanh thu tốt và được sử dụng trong nhiều dự án như khu Resort Fusion Maia Đà Nẵng, khu biệt thự Green bay, khu biệt thự Ciputra,...  GKM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

416,9

Tiền & ĐT12%
Phải thu1%
Tồn kho10%
Khác78%

Tổng nợ phải trả

115,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.43x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

416,99.9%

Tiền & ĐT

49,4130936.8%

Nợ phải trả

115,75.6%

Vốn CSH

301,211.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259,6−9,2−41,2−39,0-404.1%0
2024145,52,97,93,82.6%122
2023387,764,050,539,310.1%1.493
2022311,874,724,818,35.9%758
2021236,359,740,935,214.9%2.099

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202549,4100,9416,9115,7115,7301,2
20240,0157,3462,6122,5122,5340,2
202311,2260,0432,996,496,4336,5
202252,6381,2631,9209,7301,0330,9
202165,1301,6548,6117,8250,7297,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−39,0−11,80,07,84,40,40,0
20245,241,3−10,9−58,35,8−11,230,4
202349,736,60,0−47,0−30,9−41,30,0
202223,2−90,2−13,227,750,0−12,5−103,4
202142,328,8−82,0−175,9197,050,0−53,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-12.1%-8.9%0.870.380.02
20241.1%0.9%1.280.360.32
202312.1%7.4%2.700.290.73
20225.7%3.1%1.820.920.53
202111.0%6.2%1.900.890.60

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.14
2025-1.210.16-4.38
202426.970.3087.88
202321.822.75566.18
202251.923.0419.36
202127.364.3233.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán195%
Bán hàng4%
Quản lý DN199%
Tài chính158%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9,6Giá vốn18,8LN gộp9,2Biên LN gộp-95%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý19,2Chi phí tài chính12,5LN hoạt động41,2Biên Hoạt động-428%LN ròng39,0Biên LN ròng-404%0,02,44,87,29,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
58,3Nguồn tiền
Vay mới28,248%
Thu hồi nợ27,347%
Cổ tức nhận2,75%
57,9Sử dụng
Trả nợ vay23,841%
Đầu tư22,338%
Hoạt động KD11,820%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
0,0Tiền đầu kỳ−11,8CFO+0,0CapEx+7,8ĐT khác+4,4Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu GKM (HNX) - Công ty Cổ phần GKM Holdings | MimeFin