Bảng phân tích cổ phiếu

GLCCông ty Cổ phần Vàng Lào Cai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vàng Lào Cai

GLCUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
6.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa63,0
P/E
P/B10.97
EV/EBITDA26.35
EPS-341
ROE0.0%
ROA-18.8%
D/E-2.32
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần vàng Lào Cai (GLC) được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ ban đầu là 45 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty là khai thác, tuyển khoáng, sản xuất tinh quặng vàng. Trải qua 2 lần tăng vốn, đến 2016, vốn điều lệ củ Công ty là 105 tỷ đồng. GLC thực hiện dự án đầu tư khai thác và tuyển quặng vàng gốc mỏ vàng Minh Lương, xã Minh Lương, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai. Sản phẩm của dự án là tinh quặng vàng hàm lượng (quy đổi) 82 gam Au/tấn: sản lượng thiết kế (max) 7.450 tấn/năm, tương đương sản lượng khai thác khoảng 100.000 tấn quặng. Tháng 9, 2018 GLC trở thành công ty đại chúng

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

18,3

Tiền & ĐT18%
Phải thu30%
Tồn kho21%
TS cố định30%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

32,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

18,37.6%

Tiền & ĐT

3,328.9%

Nợ phải trả

32,16.9%

Vốn CSH

−13,834.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255,60,1−3,6−3,6-64.4%-341
202419,1−0,0−3,9−2,1-11.0%-200
20230,0−9,9−13,9−13,90.0%-1.324
20220,0−4,8−9,0−9,00.0%-861
20210,0−10,2−15,9−16,10.0%-1.536

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,312,618,332,132,1−13,8
20244,713,319,730,030,0−10,3
20231,12,216,224,324,3−8,2
20226,17,331,625,925,95,7
20210,11,341,126,426,414,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−3,6−1,1−0,1−0,1−0,1−1,3−1,2
2024−2,10,30,01,81,53,60,0
2023−13,9−1,60,00,0−3,4−5,00,0
2022−9,04,10,00,01,96,00,0
2021−16,1−3,00,00,03,0−0,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%-18.8%0.39-2.320.29
20240.0%-11.7%0.44-2.931.06
20230.0%-58.1%0.09-2.980.00
2022-88.1%-24.8%0.284.510.00
2021-70.6%-34.7%0.051.780.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.9726.35
2025-17.610.00-116.73
2024-30.030.0012.88
2023-7.550.00-58.94
2022-11.6218.2943.45
2021-6.517.10-36.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN28%
Tài chính38%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5,6Giá vốn5,5LN gộp0,1Biên LN gộp2%Chi phí quản lý1,6Chi phí tài chính2,1LN hoạt động3,6Biên Hoạt động-64%LN ròng3,6Biên LN ròng-64%0,01,42,84,25,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,0Nguồn tiền
1,3Sử dụng
Hoạt động KD1,183%
CapEx0,19%
Trả nợ vay0,17%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,3
4,7Tiền đầu kỳ−1,1CFO−0,1CapEx−0,1Tài chính3,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo