Bảng phân tích cổ phiếu

GLWCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Gia Lai

GLWUPCOM
Penny Stock
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
13.300VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.0%1Y +26.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa239,4
P/E16.80
P/B1.17
EV/EBITDA8.40
EPS764
ROE6.9%
ROA6.5%
D/E0.06
Beta0.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Lai (GLW) có tiền thân là Nhà máy nước Pleiku được thành lập vào ngày 21/10/1992. Công ty chuyên cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt và sản xuất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.  GLW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy nước Biển Hồ với công suất 20.000m3/ngày đêm. GLW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

213,2

Tiền & ĐT10%
Phải thu1%
Tồn kho2%
TS cố định83%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

12,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

213,22.9%

Tiền & ĐT

20,645.6%

Nợ phải trả

12,436.6%

Vốn CSH

200,81.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202572,924,714,413,818.9%764
202471,824,314,212,417.3%691
202358,713,03,94,47.5%232
202254,610,52,06,411.8%339
202153,010,82,74,38.1%228

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202520,627,5213,212,412,4200,8
202437,844,3207,19,19,1198,0
202318,927,8194,93,73,7191,2
202223,735,0202,55,86,4196,1
202118,929,7197,86,27,8190,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202517,321,70,0−14,2−9,0−1,50,0
202415,728,8−6,3−3,1−5,919,722,5
20235,610,7−12,2−12,1−10,1−11,5−1,5
20228,115,0−15,3−3,1−1,110,8−0,3
20215,514,8−5,8−14,4−6,5−6,18,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%6.5%2.220.060.35
20246.4%6.2%4.890.050.36
20232.3%2.2%7.610.020.30
20223.3%3.2%6.000.030.27
20212.8%2.7%8.280.030.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.801.178.401.94
202518.061.248.52
202416.491.047.56
202334.880.8011.52
202221.270.7011.76
202115.840.365.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng6%
Quản lý DN10%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu72,9Giá vốn48,2LN gộp24,7Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng4,4Chi phí quản lý7,3Chi phí tài chính1,4LN hoạt động14,4Biên Hoạt động20%Thuế & khác0,7LN ròng13,8Biên LN ròng19%0,018,236,454,772,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
39,9Nguồn tiền
Hoạt động KD21,754%
Đầu tư16,341%
Cổ tức nhận1,64%
Cho vay/Thu hồi0,41%
41,4Sử dụng
Bán/Mua TS31,977%
Cổ tức trả9,022%
Thu hồi nợ0,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
21,6Tiền đầu kỳ+21,7CFO+0,0CapEx−14,2ĐT khác−9,0Tài chính20,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo