Bảng phân tích cổ phiếu

GMDCông ty Cổ phần Gemadept
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Gemadept

GMDHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
Theo dõi
73.300VND+0.0%
7D -2.1%3M -7.5%1Y +32.5%
Mục tiêu77.8006.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa31.262,1
P/E16.57
P/B2.28
EV/EBITDA14.93
EPS3.839
ROE13.8%
ROA9.3%
D/E0.33
Beta0.89
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Gemadept (GMD) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đại lý Liên hiệp Vận chuyển, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác cảng và logistics. GMD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 1993. Công ty sở hữu hệ thống Cảng và hạ tầng Logistics trải dài từ Bắc vào Nam và vươn sang các quốc gia lân cận như Singapore, Hong Kong, Trung Quốc, Campuchia... GMD là một trong số ít các công ty logistics Việt Nam có thể cung cấp dịch vụ logistics trọn gói nhờ sở hữu hệ thống dịch vụ khép kín, từ cảng biển, kho hàng và các phương tiện vận tải nằm tại các vị trí kinh tế trọng điểm trên cả ba miền Bắc, Trung, Nam. GMD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2002.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

19.826,4

Tiền & ĐT22%
Phải thu7%
TS cố định28%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

4.908,1

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio2.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

19.826,410.2%

Tiền & ĐT

4.360,912.5%

Nợ phải trả

4.908,116.1%

Vốn CSH

14.918,38.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.956,02.739,52.914,42.302,538.7%3.839
20244.832,02.135,52.418,61.923,639.8%4.276
20233.845,81.778,03.177,02.533,965.9%7.207
20223.898,21.718,11.308,91.161,329.8%3.034
20213.206,31.141,8861,5720,622.5%1.869

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.360,96.206,219.826,42.342,54.908,114.918,3
20244.985,56.673,617.997,92.100,84.225,913.771,9
20231.830,53.380,213.546,01.915,33.813,79.732,4
20221.446,62.618,713.030,73.210,65.082,97.947,8
2021689,21.689,510.731,22.262,73.686,67.044,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.520,82.142,0−1.676,1−3.384,1−1.103,9−2.346,0465,9
20242.098,61.526,8−1.479,9−1.375,72.338,62.489,746,9
20233.147,5−2,9−1.177,2915,4−807,9104,6−1.180,1
20221.308,52.299,2−1.365,7−1.234,7−337,6726,9933,6
2021806,2964,8−586,2−356,3−397,5211,0378,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.8%9.3%2.650.330.31
202413.9%9.2%3.180.310.31
202329.0%16.9%1.760.390.29
202213.3%8.4%0.820.640.33
20216.9%4.7%0.750.500.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.572.2814.930.45
202517.802.4116.26
20249.951.5512.50
202311.002.9418.08
202216.312.3412.73
202128.212.7318.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Bán hàng8%
Quản lý DN10%
Tài chính2%
Thuế4%
Lợi nhuận39%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.956,0Giá vốn3.216,6LN gộp2.739,5Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng482,0Chi phí quản lý610,5Chi phí tài chính109,8LN hoạt động2.914,4Biên Hoạt động49%Thuế & khác611,9LN ròng2.302,5Biên LN ròng39%0,01.489,02.978,04.467,05.956,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.390,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ2.329,036%
Hoạt động KD2.142,034%
Vay mới1.365,721%
Cổ tức nhận420,67%
Tăng vốn125,12%
Bán/Mua TS4,20%
Chênh lệch TG4,00%
8.732,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi4.075,347%
CapEx1.676,119%
Cổ tức trả1.314,615%
Trả nợ vay1.280,115%
Đầu tư386,54%
Thuê TC0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.342,0
3.964,3Tiền đầu kỳ+2.142,0CFO−1.676,1CapEx−1.708,0ĐT khác−1.103,9Tài chính1.622,3Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
77.800
Cắt lỗ
68.000
Vùng mua
69.500 71.500

Rủi ro chính

Dòng tiền tự do (FCF) âm kéo dài do áp lực đầu tư Capex lớn cho Gemalink 2 và Nam Đình Vũ 3.
Rủi ro pha loãng lợi nhuận nếu các dự án mới không đạt hiệu suất khai thác như kỳ vọng.
Định giá P/E hiện tại (18.75x) đang ở vùng cao lịch sử, thiếu biên an toàn nếu tăng trưởng chậm lại.
Biến động địa chính trị ảnh hưởng đến lưu lượng hàng hóa hàng hải toàn cầu.
Tổng hợp phân tích Gemadept (GMD) thể hiện vị thế đầu ngành vững chắc với sức khỏe tài chính lành mạnh (D/E chỉ 0.33x) và biên lợi nhuận gộp ấn tượng (45.7%). Kết quả kinh doanh năm 2025 ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc về lợi nhuận ròng từ hoạt động cốt lõi. Tuy nhiên, một điểm trừ lớn về mặt cơ
Luận điểm đầu tư
Với tư cách là Thẩm phán Đầu tư, tôi đã xem xét các lập luận về Công ty Cổ phần Gemadept (GMD). Dưới đây là tổng hợp và đánh giá: 1. Tóm tắt các lập luận chính Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh vào vị thế chiến lược và tiềm năng tăng trưởng. GMD có sức khỏe tài chính mạnh (D/E thấp), biên lợi nhuận gộp
Stock Diagnostics AI· 16/3/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo