Bảng phân tích cổ phiếu

GMHCông ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

GMHHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
7.380VND+0.0%
7D +0.4%3M +2.1%1Y +10.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa121,8
P/E6.70
P/B0.67
EV/EBITDA6.50
EPS1.080
ROE9.7%
ROA9.3%
D/E0.05
Beta0.18
Div. Yield9.09%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Minh Hưng Quảng Trị (GMH) có tiền thân là Nhà máy xi măng Đông Hà, được thành lập từ ngày 27/11/1992. Năm 2012, Công ty thực hiện cổ phần hoá và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, với các sản phẩm chính là gạch Tuynel, gạch không nung và xi măng. Công ty sở hữu 5 nhà máy sản xuất, trong đó có 3 nhà máy gạch tuynel với tổng công suất 75 triệu viên/năm, 1 xi măng với công suất 160.000 tấn/năm và 1 nhà máy gạch không nung công suất 10 triệu viên gạch không nung/năm và 180.000 m2 gạch terrazzo/năm. Hiện nay, Công ty đang là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tỉnh Quảng Trị và các vùng lân cận với thị phần lớn. Các sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang Lào. Ngày 12/01/2022, GMH chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

198,7

Tiền & ĐT67%
Phải thu9%
Tồn kho13%
TS cố định10%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

8,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio20.08x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio17.12x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio15.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

198,77.6%

Tiền & ĐT

133,435.7%

Nợ phải trả

8,830.6%

Vốn CSH

189,96.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025103,627,122,917,817.2%1.080
202488,115,78,46,06.8%361
2023113,623,717,613,712.1%830
2022151,338,831,725,416.8%1.538
2021165,240,432,627,716.8%1.728

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025133,4177,2198,78,88,8189,9
202498,3159,2184,66,86,8177,8
202394,9166,4197,38,98,9188,4
202298,9165,1199,616,716,7182,9
2021112,8171,8210,39,99,9200,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,433,30,0−30,0−5,8−2,50,0
20247,711,5−0,00,6−16,5−4,511,4
202317,2−1,6−1,615,3−8,35,4−3,2
202231,722,8−1,714,2−42,9−5,921,1
202132,447,7−1,0−95,33,1−44,646,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%9.3%20.080.050.54
20243.3%3.1%23.550.040.46
20237.4%6.9%18.630.050.57
202213.2%12.4%9.910.090.74
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.700.676.50
20257.130.676.87
202420.640.6919.38
202312.100.8812.31
20226.500.905.43
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng7%
Quản lý DN6%
Thuế4%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu103,6Giá vốn76,5LN gộp27,1Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng6,9Chi phí quản lý6,6Chi phí tài chính9,4LN hoạt động22,9Biên Hoạt động22%Thuế & khác5,1LN ròng17,8Biên LN ròng17%0,025,951,877,7103,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
204,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ159,278%
Hoạt động KD33,316%
Cổ tức nhận7,64%
Vay mới4,22%
Bán/Mua TS0,00%
206,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi196,895%
Cổ tức trả5,83%
Trả nợ vay4,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
6,4Tiền đầu kỳ+33,3CFO+0,0CapEx−30,0ĐT khác−5,8Tài chính4,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu GMH (HOSE) - Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị | MimeFin