Bảng phân tích cổ phiếu

GMXCông ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân

GMXHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
15.800VND-7.1%
7D -1.9%3M +6.0%1Y +7.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa142,7
P/E7.60
P/B1.23
EV/EBITDA3.95
EPS1.429
ROE15.2%
ROA11.9%
D/E0.18
Beta-0.12
Div. Yield3.64%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch ngói Gốm xây dựng Mỹ Xuân (GMX) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Gạch Ngói Gốm Xây dựng thuộc Công ty Phát triển Khoáng sản 6. Sản phẩm của Công ty có hơn 60 loại sản phẩm, rất đa dạng về mẫu mã, màu sắc và được chia ra làm 4 nhóm: Gạch xây dựng, Ngói lợp và trang trí; Ngói màu; Ngói men. Công ty hiện đang quản lý vận hành 03 dây chuyền sản xuất gạch ngói đất sét nung với công suất 75 triệu viên sản phẩn QTC/năm và 02 dây chuyền sản xuất ngói xi măng màu công suất 2 triệu viên sản phẩm QTC/năm. Với hệ thống dây chuyền sản xuất đồng bộ được nhập khẩu từ nước ngoài và được đánh giá là hiện đại nhất trong nước. Thị trường chính của công ty là thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu, các tỉnh miền Đông Nam bộ và Tây Nguyên. GMX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

134,6

Tiền & ĐT5%
Phải thu4%
Tồn kho20%
TS cố định32%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

20,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

134,616.1%

Tiền & ĐT

6,712.1%

Nợ phải trả

20,752.0%

Vốn CSH

113,92.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025174,256,122,417,510.1%1.429
2024164,852,821,516,610.0%1.377
2023193,464,330,223,612.2%2.041
2022286,8107,156,443,615.2%2.832
2021214,067,229,323,411.0%2.636

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,738,4134,620,720,7113,9
20246,057,3160,443,143,1117,3
20237,558,0167,847,248,5119,3
202224,871,7188,470,773,4114,9
202115,745,2157,145,450,8106,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202522,224,1−1,8−1,7−21,70,722,4
202421,020,8−3,7−1,6−20,8−1,517,1
202329,8−9,3−1,1−0,8−7,2−17,3−10,4
202255,044,7−4,6−4,1−31,59,140,2
202129,426,2−50,9−49,57,4−15,9−24,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.2%11.9%1.860.181.18
202414.0%10.1%1.330.371.00
202320.2%13.3%1.230.411.09
202239.4%25.2%1.010.641.66
202121.5%14.0%0.940.571.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.601.233.95
20258.501.314.62
20249.711.375.29
20237.261.444.05
20224.851.842.65
20217.671.694.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng11%
Quản lý DN8%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu174,2Giá vốn118,1LN gộp56,1Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng19,0Chi phí quản lý14,2Chi phí tài chính0,4LN hoạt động22,4Biên Hoạt động13%Thuế & khác4,9LN ròng17,5Biên LN ròng10%0,043,587,1130,6174,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
78,9Nguồn tiền
Vay mới54,769%
Hoạt động KD24,131%
Cổ tức nhận0,10%
78,2Sử dụng
Trả nợ vay61,078%
Cổ tức trả15,520%
CapEx1,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
6,0Tiền đầu kỳ+24,1CFO−1,8CapEx+0,1ĐT khác−21,7Tài chính6,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo