Phân tích cổ phiếu GND - Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai

GND UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GND.

27.100 VND +0.7%
7D +9.7% 3M +10.3% 1Y +1.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 243,9
P/E: 1.89
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 2.765
ROE: 7.1%
ROA: 5.5%
D/E: 0.31
Beta: -0.39
Div. Yield: 4.67%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai (GND) có tiền thân là Nhà máy Gạch Ngói Đồng Nai, được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói, gốm sứ xây dựng. GND sở hữu và vận hành 02 hệ thống dây chuyền sản xuất đồng bộ được nhập khẩu từ Đức và Italia tại 02 nhà máy sản xuất gạch ngói với tổng công suất ngói lợp trên 2 triệu m2/năm. Sản phẩn phẩm của Công ty đã được sử dụng trong các dự án như Resort Furama Đà Nẵng, khu biệt thự Him Lam TP.HCM, sân bay Siem Reap (Campuchia). GND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 02/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

460,0

Tiền & ĐT45%
Phải thu15%
Tồn kho19%
TS cố định10%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

108,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio3.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.60x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.92x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

460,05.1%

Tiền & ĐT

205,948.6%

Nợ phải trả

108,516.7%

Vốn CSH

351,52.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025270,970,623,224,99.2%2.765
2024255,258,526,220,98.2%2.088
2023247,465,443,434,514.0%3.453
2022370,1111,461,949,113.3%4.633
2021307,290,651,140,413.1%3

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025205,9367,2460,0107,2108,5351,5
2024138,6343,5437,691,793,0344,6
2023149,7348,5454,4108,1109,2345,2
2022175,3341,5446,6111,4112,5334,1
2021176,1321,5425,2114,4115,7309,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202531,025,9−11,0−36,69,0−1,715,0
202426,233,1−1,28,4−40,70,831,9
202343,4−3,6−26,21,1−11,2−13,6−29,8
202261,528,5−18,9−10,5−20,7−2,79,6
202151,06,1−8,7−119,4−15,7−129,0−2,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.1%5.5%3.430.310.60
20246.1%4.7%3.750.270.57
202310.2%7.7%3.230.320.55
202215.2%11.3%3.070.340.85
202119.2%14.2%3.060.320.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.890.16
20257.740.556.86
20248.080.6311.81
20237.520.757.67
20225.670.744.83
20216.380.835.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng7%
Quản lý DN11%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu270,9Giá vốn200,2LN gộp70,6Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng19,3Chi phí quản lý29,0Chi phí tài chính0,9LN hoạt động23,2Biên Hoạt động9%LN ròng24,9Biên LN ròng9%0,067,7135,4203,1270,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
265,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ145,055%
Vay mới79,730%
Hoạt động KD25,910%
Cổ tức nhận8,03%
Bán/Mua TS6,32%
Chênh lệch TG0,60%
266,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi185,069%
Trả nợ vay52,920%
Cổ tức trả17,97%
CapEx11,04%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
15,6Tiền đầu kỳ+25,9CFO−11,0CapEx−25,7ĐT khác+9,0Tài chính14,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ GND

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Gạch ngói Đồng Nai trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.