Bảng phân tích cổ phiếu

GSMCông ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

GSMUPCOM
Điện, nước & xăng dầu khí đốtĐiện, nước & xăng dầu khí đốt
30.500VND-1.0%
7D +1.3%3M +1.7%1Y +6.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa871,1
P/E7.71
P/B1.48
EV/EBITDA5.61
EPS4.000
ROE21.3%
ROA15.1%
D/E0.32
Beta0.57
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn (GSM) hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm. GSM trở thành công ty đại chúng từ năm 2014. Hiện tại, Công ty đã hòa điện vào mạng lưới điện quốc gia. GSM hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Hương Sơn 1 bao gồm 2 tổ máy phát điện với tổng công suất lắp máy 33 MW và Nhà máy Hương Sơn 2 với công suất lắp máy là 6,5 MW. GSM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

748,9

Tiền & ĐT9%
Phải thu8%
TS cố định77%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

183,0

Nợ NH17%
Nợ DH83%

Thanh khoản

Current Ratio4.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

748,91.9%

Tiền & ĐT

68,9245.5%

Nợ phải trả

183,028.1%

Vốn CSH

565,911.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025230,4139,9120,1114,249.6%4.000
2024156,785,773,869,644.4%2.437
2023124,451,838,436,229.1%1.269
2022174,393,574,265,637.6%2.295
2021150,078,756,255,036.7%1.926

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202568,9127,3748,931,6183,0565,9
202419,9131,7763,387,7254,5508,8
202362,8127,6730,070,8233,6496,3
202280,9167,6679,054,3190,3488,7
202112,0145,8641,968,3206,0435,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025120,3206,8−4,4−34,6−120,751,5202,3
202473,959,9−64,5−16,7−41,22,0−4,5
202338,264,3−96,1−138,711,1−63,3−31,8
202269,4193,6−97,2−97,4−27,768,596,4
202158,058,3−79,7−81,30,5−22,4−21,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.3%15.1%4.030.320.30
202413.9%9.3%1.500.500.21
20237.4%5.1%1.800.470.18
202214.2%9.9%3.090.390.26
202112.6%8.6%1.800.430.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.711.485.610.25
20257.261.475.44
202411.201.538.30
202314.421.059.16
20226.530.884.74
20216.820.864.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán39%
Quản lý DN3%
Tài chính6%
Thuế3%
Lợi nhuận50%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu230,4Giá vốn90,4LN gộp139,9Biên LN gộp61%Chi phí quản lý7,7Chi phí tài chính12,1LN hoạt động120,1Biên Hoạt động52%Thuế & khác5,9LN ròng114,2Biên LN ròng50%0,057,6115,2172,8230,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
231,0Nguồn tiền
Hoạt động KD206,890%
Vay mới20,09%
Thu hồi nợ2,51%
Cổ tức nhận1,71%
179,5Sử dụng
Trả nợ vay83,747%
Cổ tức trả57,032%
Đầu tư34,419%
CapEx4,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 51,5
17,4Tiền đầu kỳ+206,8CFO−4,4CapEx−30,1ĐT khác−120,7Tài chính68,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo