Bảng phân tích cổ phiếu

GSPCông ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế

GSPHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
11.250VND+0.4%
7D +0.4%3M -11.4%1Y +1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa759,6
P/E8.11
P/B0.81
EV/EBITDA4.41
EPS1.302
ROE11.0%
ROA5.2%
D/E1.23
Beta0.32
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận tải Sản phẩm Khí Quốc tế (GSP) thành lập vào năm 2007 bởi 3 cổ đông chính thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam: PV Trans, PTSC, PV Gas. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vận tải khí hóa lỏng bằng tàu biển, cho thuê tàu, vận tải khí hóa lỏng bằng xe bồn, kinh doanh khí hóa lỏng. Công ty hiện đang sở hữu đội tàu gồm 7 con tàu có trọng tải từ 1.600DWT đến 5.200 DWT. GSP cung cấp dịch vụ vận tải khí hóa lỏng bằng xe bồn với địa bàn trải dài từ Đà Nẵng đến miền Tây Nam Bộ. Đối với thị trường xuất khẩu, Công ty là đầu mối cung cấp dịch vụ vận tả̉i cho cá́c đơn vị xuất khẩu LPG sang Campuchia. GSP được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2012.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.032,5

Tiền & ĐT13%
Phải thu20%
Tồn kho2%
TS cố định60%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

1.122,8

Nợ NH58%
Nợ DH42%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.032,520.1%

Tiền & ĐT

270,18.8%

Nợ phải trả

1.122,833.8%

Vốn CSH

909,76.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.584,8177,886,596,92.7%1.302
20242.247,0190,6107,8100,74.5%1.507
20231.765,2153,981,984,74.8%1.411
20221.844,8165,091,881,24.4%1.379
20211.631,6105,967,756,03.4%1.437

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025270,1817,42.032,5653,11.122,8909,7
2024296,2626,71.692,3444,9839,5852,8
2023290,2653,91.521,5461,2762,5759,0
2022277,6507,11.493,9329,5758,1735,8
2021292,6542,31.298,8329,2641,2657,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025121,8268,8−369,4−264,764,168,2−100,5
2024126,1209,1−324,8−369,8107,9−52,9−115,7
2023105,7205,0−0,694,3−206,492,9204,4
2022101,9182,5−336,2−362,9130,5−49,9−153,7
202170,339,7−322,0−287,9308,960,7−282,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.0%5.2%1.251.231.92
202412.5%6.3%1.410.981.40
202311.3%5.6%1.421.001.17
202211.7%5.8%1.541.031.32
202114.7%6.9%1.051.521.66

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.110.814.410.93
20257.770.834.36
20247.130.844.36
20238.400.944.39
20227.460.825.53
20219.721.269.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.584,8Giá vốn3.407,0LN gộp177,8Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng2,1Chi phí quản lý69,8Chi phí tài chính19,4LN hoạt động86,5Biên Hoạt động2%LN ròng96,9Biên LN ròng3%0,0896,21.792,42.688,63.584,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
736,9Nguồn tiền
Hoạt động KD268,836%
Thu hồi nợ234,032%
Vay mới223,430%
Cổ tức nhận10,61%
669,0Sử dụng
CapEx369,455%
Cho vay/Thu hồi140,021%
Trả nợ vay128,619%
Cổ tức trả30,75%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 67,9
129,2Tiền đầu kỳ+268,8CFO−369,4CapEx+104,6ĐT khác+64,1Tài chính197,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo