Bảng phân tích cổ phiếu

GTACông ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An

GTAHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
8.300VND+0.0%
7D +0.0%3M -9.8%1Y -11.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa81,6
P/E12.55
P/B0.51
EV/EBITDA37.00
EPS606
ROE3.7%
ROA1.9%
D/E0.96
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An (GTA) được được thành lập vào năm 2001 bởi 10 cổ đông là doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (Nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và sơ chế gỗ, sản xuất gỗ dán, sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ, và kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ. Với công suất phôi sấy 100.000 m3/năm, Công ty cung cấp phôi sấy gỗ cao su, tràm, thông cho các nhà máy chế biến gỗ trong khu vực tỉnh Bình Dương, Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh. GTA có năng lực sản xuất các sản phẩm gỗ hoàn chỉnh với hơn 15.000 m3 gỗ tinh chế/năm. GTA được niêm yết tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

310,8

Tiền & ĐT68%
Phải thu8%
Tồn kho13%
TS cố định7%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

152,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.88x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

310,82.8%

Tiền & ĐT

212,912.9%

Nợ phải trả

152,44.0%

Vốn CSH

158,41.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025255,122,65,36,02.3%606
2024261,427,69,78,63.3%870
2023249,222,313,010,34.1%1.048
2022489,534,316,110,32.1%1.044
2021510,838,919,515,73.1%1.595

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025212,9282,6310,8150,6152,4158,4
2024188,5286,2319,7158,7158,7161,0
2023238,1304,6338,1175,3175,3162,8
2022262,8337,3376,1213,4213,4162,7
2021296,4431,1467,8300,4300,4167,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,025,1−2,43,4−12,216,422,8
20240,0−35,0−3,952,8−21,6−3,7−38,9
20230,0−19,2−0,310,6−20,4−29,0−19,5
20220,020,6−7,660,3−65,215,713,0
20210,0−33,5−2,069,0−63,3−27,8−35,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.7%1.9%1.880.960.81
20245.3%2.6%1.800.990.79
20236.3%2.9%1.741.080.70
20226.2%2.4%1.581.311.16
20219.2%2.9%1.362.141.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.550.5137.00
202514.860.5660.14
202411.490.6124.31
202311.450.7226.41
202213.220.8347.55
202111.101.0424.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Tài chính3%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu255,1Giá vốn232,5LN gộp22,6Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng8,0Chi phí quản lý17,5Chi phí tài chính8,2LN hoạt động5,3Biên Hoạt động2%LN ròng6,0Biên LN ròng2%0,063,8127,5191,3255,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
562,7Nguồn tiền
Vay mới315,156%
Thu hồi nợ208,737%
Hoạt động KD25,14%
Cổ tức nhận12,52%
Bán/Mua TS1,30%
546,3Sử dụng
Trả nợ vay322,459%
Cho vay/Thu hồi216,640%
Cổ tức trả4,91%
CapEx2,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,4
2,3Tiền đầu kỳ+25,1CFO−2,4CapEx+5,8ĐT khác−12,2Tài chính18,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo