Phân tích cổ phiếu GTH - Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế

GTH DELISTED
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã GTH.

2.800 VND +7.7%
7D +0.0% 3M -41.7% 1Y -34.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 7,7
P/E: 2.31
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 301
ROE: 2.7%
ROA: 0.4%
D/E: 6.33
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng - Giao thông Thừa Thiên Huế (GTH) có tiền thân là doanh nghiệp nhà nước - Công ty Công trình Giao thông được thành lập vào năm 1993. Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là xây dựng cầu, đường giao thông; kinh doanh xăng dầu, sản xuất và kinh doanh đá xây dựng. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ tại tỉnh Quảng Trị và Thừa Thiên Huế. Hiện tại Công ty chiếm một thị phần lớn và đáng kể trong lĩnh vực xây dựng giao thông, Dân dụng – Công nghiệp, Hạ tầng và Thủy lợi tại Thừa Thiên Huế và khu vực lân cận. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

245,2

Tiền & ĐT9%
Phải thu42%
Tồn kho39%
TS cố định7%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

211,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

245,25.3%

Tiền & ĐT

21,71.6%

Nợ phải trả

211,76.3%

Vốn CSH

33,40.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022157,619,03,00,90.6%301
2021150,017,92,21,10.7%350
2019151,718,64,20,90.6%288
2018149,416,82,30,50.3%142
2017126,717,60,30,90.7%343

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202221,7220,0245,2211,4211,733,4
202121,4206,7232,8199,2199,233,6
201914,1200,3228,3190,6195,033,3
201815,0200,8231,2189,4198,332,9
201712,7185,7219,2176,8185,833,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20221,54,80,00,1−4,50,50,0
20211,412,6−0,20,2−10,42,412,4
20191,77,7−0,6−0,4−8,3−0,97,1
20181,0−0,7−1,0−1,24,22,4−1,7
20171,38,5−1,6−0,0−2,85,66,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20222.7%0.4%1.046.330.66
20213.2%0.5%1.045.930.66
20192.6%0.4%1.055.850.66
20181.4%0.2%1.066.030.66
20172.8%0.4%1.055.560.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)2.31
20228.040.223.13
202122.520.595.20
201915.950.424.82
201836.470.515.52
201723.480.565.80

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu157,6Giá vốn138,6LN gộp19,0Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng3,2Chi phí quản lý8,3Chi phí tài chính4,6LN hoạt động3,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,1LN ròng0,9Biên LN ròng1%0,039,478,8118,2157,6

Nguồn tiền & sử dụng

2022
118,6Nguồn tiền
Vay mới113,796%
Hoạt động KD4,84%
Cổ tức nhận0,10%
118,2Sử dụng
Trả nợ vay117,499%
Cổ tức trả0,81%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,5
21,3Tiền đầu kỳ+4,8CFO+0,0CapEx+0,1ĐT khác−4,5Tài chính21,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ GTH

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.