Bảng phân tích cổ phiếu

GTSCông ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn

GTSUPCOM
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
11.500VND+2.7%
7D +3.6%3M +7.5%1Y +9.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa327,7
P/E6.96
P/B0.93
EV/EBITDA1.57
EPS1.644
ROE13.2%
ROA3.6%
D/E3.08
Beta-0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Sài Gòn (GTS), tiền thân là Khu cầu đường Chợ Lớn, được thành lập từ năm 1975. Hoạt động chủ yếu của Công ty là dịch vụ công cộng, thi công các công trình giao thông và sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng. GTS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Trong quá trình phát triển, Công ty đã đầu tư nhiều máy móc, thiết bị với công nghệ tiên tiến nhằm phục vụ các hoạt động kinh doanh chính. Qua 40 năm hoạt động, công ty luôn giữ vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực quản lý, bảo dưỡng, sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Tính đến nay, Công ty đã tham gia vào nhiều các gói thầu, dự án trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. GTS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.443,2

Tiền & ĐT19%
Phải thu52%
Tồn kho9%
TS cố định12%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

1.089,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.443,234.5%

Tiền & ĐT

269,12.9%

Nợ phải trả

1.089,147.6%

Vốn CSH

354,05.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.463,8113,257,045,61.9%1.644
20241.501,9100,049,440,42.7%1.604
20231.288,3104,532,427,22.1%807
20221.319,799,731,127,12.1%803
20211.242,595,633,326,72.1%793

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025269,11.178,31.443,21.083,41.089,1354,0
2024277,1885,01.073,1733,6737,7335,3
2023176,9939,41.123,7794,9800,6323,1
2022138,1841,51.040,8723,3729,1311,7
2021179,7689,9909,8581,2587,3322,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202557,1116,1−106,2−102,0−22,1−8,010,0
202450,5150,3−30,8−27,3−22,8100,2119,5
202334,077,0−20,4−15,5−22,838,756,6
202233,9−2,4−19,9−17,3−22,5−42,2−22,3
202133,747,8−34,0−30,5−34,1−16,813,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.2%3.6%1.093.081.96
202412.3%3.7%1.212.201.37
20238.6%2.5%1.182.481.19
20228.5%2.8%1.162.341.35
202111.8%4.4%1.211.701.30

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.960.931.5712.06
20257.500.971.45
20247.680.933.37
202311.010.934.07
202210.760.934.96
202112.591.044.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.463,8Giá vốn2.350,6LN gộp113,2Biên LN gộp5%Chi phí quản lý63,7Chi phí tài chính7,4LN hoạt động57,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác11,4LN ròng45,6Biên LN ròng2%0,0616,01.231,91.847,92.463,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
134,9Nguồn tiền
Hoạt động KD116,186%
Vay mới7,66%
Cổ tức nhận7,46%
Tăng vốn3,53%
Bán/Mua TS0,30%
142,9Sử dụng
CapEx106,274%
Cổ tức trả25,618%
Trả nợ vay7,65%
Đầu tư3,52%
Cho vay/Thu hồi0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,0
276,3Tiền đầu kỳ+116,1CFO−106,2CapEx+4,2ĐT khác−22,1Tài chính268,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo