Bảng phân tích cổ phiếu

GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đã có báo cáo AI

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần

GVRHOSE
Bluechip
Hóa chấtHóa chất
Mua
34.650VND+0.1%
7D -0.4%3M -24.3%1Y +19.1%
Mục tiêu37.3007.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa138.600,0
P/E22.04
P/B2.35
EV/EBITDA15.43
EPS1.250
ROE9.7%
ROA6.3%
D/E0.39
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) có tiền thân là Tổng Công ty Cao su Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến và kinh doanh sản phẩm từ cây cao su. VRG là một trong những doanh nghiệp có quy mô lớn trong ngành cao su tại Việt Nam, hiện quản lý khoảng 377.797 ha cao su tại Việt Nam, Lào và Campuchia. Doanh nghiệp sở hữu hệ thống khoảng 60 nhà máy và xưởng chế biến mủ cao su với tổng công suất thiết kế khoảng 661.900 tấn/năm, đồng thời mở rộng hoạt động sang chế biến gỗ, khu công nghiệp và năng lượng tái tạo. VRG hiện vận hành 14 khu công nghiệp với tổng diện tích trên 4.200 ha và 5 công ty thủy điện với tổng công suất khoảng 134 MW. Hoạt động của doanh nghiệp trải rộng trên nhiều thị trường xuất khẩu, trong đó một số sản phẩm công nghiệp cao su đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS của Nhật Bản và ECE của châu Âu. GVR được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

86.282,5

Tiền & ĐT26%
Phải thu3%
Tồn kho8%
TS cố định41%
Khác23%

Tổng nợ phải trả

24.080,9

Nợ NH45%
Nợ DH55%

Thanh khoản

Current Ratio3.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

86.282,53.5%

Tiền & ĐT

22.445,513.8%

Nợ phải trả

24.080,93.6%

Vốn CSH

62.201,66.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202529.078,18.652,76.050,35.998,620.6%1.250
202426.241,96.965,04.739,84.826,718.4%851
202322.138,44.962,92.795,53.372,915.2%485
202225.421,46.390,04.444,94.804,118.9%807
202126.189,67.575,35.783,35.340,020.4%1.040

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202522.445,532.904,686.282,510.940,824.080,962.201,6
202419.731,227.670,383.383,711.594,124.986,558.397,2
202316.919,423.842,278.062,19.652,523.084,954.977,2
202215.581,923.450,178.447,910.390,824.932,353.515,6
202115.582,922.769,479.014,210.866,927.074,251.940,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257.107,76.954,3−1.158,01.408,8−6.084,22.279,05.796,4
20245.606,4434,0−596,3−617,3371,0187,7−162,3
20234.113,93.248,5−965,0−1.087,0−920,81.240,82.283,6
20225.768,21.342,7−802,3−538,6−1.711,6−907,6540,4
20216.212,83.921,1−865,4−931,4−3.212,0−222,33.055,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%6.3%3.010.390.34
20247.8%4.9%2.390.430.33
20235.3%3.4%2.470.420.28
20227.3%4.9%2.260.470.32
202110.5%6.9%2.640.490.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.042.3515.434.20
202524.822.3416.56
202424.471.8414.99
202348.802.5726.73
202215.941.2510.59
202127.662.4015.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng2%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Thuế4%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu29.078,1Giá vốn20.425,4LN gộp8.652,7Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng477,3Chi phí quản lý3.209,5Chi phí tài chính780,8LN hoạt động6.050,3Biên Hoạt động21%Thuế & khác51,8LN ròng5.998,6Biên LN ròng21%0,07.269,514.539,021.808,529.078,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
29.779,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ15.564,952%
Hoạt động KD6.954,323%
Vay mới3.945,713%
Cổ tức nhận1.579,95%
Bán/Mua TS1.489,05%
Chênh lệch TG179,61%
Tăng vốn62,30%
Thoái vốn3,10%
27.320,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi16.070,259%
Trả nợ vay8.024,429%
Cổ tức trả2.067,48%
CapEx1.158,04%
Thuê TC0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.458,6
5.778,9Tiền đầu kỳ+6.954,3CFO−1.158,0CapEx+2.566,8ĐT khác−6.084,2Tài chính8.237,4Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp34/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 34/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 6 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Ben Graham
GIỮ8/10
Mohnish Pabrai
GIỮ8/10
Warren Buffett
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
37.300
Cắt lỗ
31.500
Vùng mua
33.000 34.500

Rủi ro chính

Tiến độ pháp lý chuyển đổi đất cao su sang KCN chậm hơn dự kiến
Biến động giá cao su thế giới ảnh hưởng biên lợi nhuận mảng cốt lõi
Định giá P/E và P/B hiện tại cao hơn đáng kể so với trung bình ngành
Rủi ro điều chỉnh kỹ thuật khi giá nằm dưới các đường trung bình ngắn hạn (SMA20)
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 6 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích GVR thể hiện một hồ sơ tài chính cực kỳ lành mạnh với điểm sức khỏe 9/10, nổi bật là "pháo đài" tiền mặt 22.4 nghìn tỷ đồng, đủ khả năng trả sạch nợ vay 8 lần. Kết quả kinh doanh Q1/2026 bùng nổ (LNST tăng 90% YoY) cho thấy doanh nghiệp đang bước vào chu kỳ tăng trưởng mới nhờ s
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp luận điểm đầu tư GVR Cuộc tranh luận về GVR làm nổi bật sự đối lập giữa giá trị tài sản tiềm năng và hiệu quả vận hành hiện tại. Phe Bò (Bull) thuyết phục bằng các con số tài chính vững chắc: lượng tiền mặt dồi dào và tỷ lệ nợ thấp giúp GVR có sức chống chịu cực tốt trước biến động thị
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo