Bảng phân tích cổ phiếu

GVTCông ty Cổ phần Giấy Việt Trì
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì

GVTUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
83.900VND+4.9%
7D +3.6%3M -6.5%1Y +16.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa616,2
P/E30.35
P/B6.66
EV/EBITDA
EPS17.008
ROE29.0%
ROA17.8%
D/E0.44
Beta0.11
Div. Yield3.16%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Giấy Việt Trì (GVT) có tiền thân là Nhà máy Giấy Việt Trì, được khởi công xây dựng vào tháng 12/1958. GVT hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bột giấy và giấy. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2008. GVT hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Giấy Việt Trì với tổng công suất 80.000 tấn/năm. GVT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.096,7

Tiền & ĐT25%
Phải thu30%
Tồn kho30%
TS cố định14%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

337,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.096,71.8%

Tiền & ĐT

269,332.1%

Nợ phải trả

337,134.4%

Vốn CSH

759,625.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.020,2327,5245,6197,49.8%17.008
20241.798,1225,4138,6111,26.2%9.578
20231.643,7157,359,547,42.9%4.085
20222.035,1276,4179,5144,07.1%12.409
20211.989,3339,8253,2203,210.2%17.248

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025269,3927,51.096,7337,1337,1759,6
2024203,8889,91.117,3486,3513,4603,9
2023188,7848,61.111,4490,5546,7564,7
2022131,4761,61.126,6477,5564,4562,2
202163,3627,21.029,5442,2559,9469,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025246,8259,9−32,2−43,7−168,248,0227,7
2024139,1164,5−45,3−82,1−107,5−25,1119,2
202359,988,1−4,1−31,3−30,026,984,0
2022180,1116,2−37,8−37,0−11,168,178,3
2021254,2304,1−253,5−233,6−63,27,450,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202529.0%17.8%2.750.441.82
202419.0%10.0%1.830.851.61
20238.4%4.2%1.730.971.47
202227.9%13.4%1.601.001.89
202160.3%21.2%1.391.412.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)30.356.662.02
20255.591.453.18
20248.141.504.36
202320.241.706.60
20227.331.884.29
20217.503.255.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính1%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.020,2Giá vốn1.692,7LN gộp327,5Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng31,9Chi phí quản lý41,2Chi phí tài chính8,7LN hoạt động245,6Biên Hoạt động12%Thuế & khác48,3LN ròng197,4Biên LN ròng10%0,0505,01.010,11.515,12.020,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.555,3Nguồn tiền
Vay mới1.240,580%
Hoạt động KD259,917%
Thu hồi nợ50,93%
Cổ tức nhận3,80%
Bán/Mua TS0,20%
1.507,3Sử dụng
Trả nợ vay1.339,689%
Cổ tức trả67,34%
Cho vay/Thu hồi66,44%
CapEx32,22%
Thuê TC1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 48,0
133,2Tiền đầu kỳ+259,9CFO−32,2CapEx−11,5ĐT khác−168,2Tài chính181,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo