Phân tích cổ phiếu H11 - Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101

H11 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã H11.

25.000 VND +11.1%
7D +45.3% 3M +101.6% 1Y +303.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 26,5
P/E: 14.99
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 124
ROE: 0.9%
ROA: 0.1%
D/E: 7.23
Beta: -1.94
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (H11) chính thức được thành lập vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là thi công xây lắp. Số lượng các Công trình do Công ty thi công ngày càng nhiều, trải rộng nhiều tỉnh thành trong cả nước như: Hà Nội, TP HCM, Hải Phòng, Hà Tây, Bắc Giang, Lạng Sơn. Các công trình mà Công ty đã xây dựng bao gồm: Chung Cư CT4 Linh Đàm, Chung cư CT5 Định Công, Chung cư B7, B10 Kim Liên, Chung cư CT2 Mỹ Đình.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

116,1

Tiền & ĐT11%
Phải thu71%
Tồn kho17%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

102,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

116,125.2%

Tiền & ĐT

12,93.1%

Nợ phải trả

102,029.5%

Vốn CSH

14,10.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202567,43,90,20,10.2%124
202446,94,30,01,32.7%1.215
202347,03,80,10,10.1%66
2022136,15,10,40,30.2%262
2021107,27,12,20,10.1%120

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,9115,9116,1102,0102,014,1
202413,392,592,778,778,714,0
202313,399,4101,288,588,512,7
202212,3100,1102,289,689,612,6
202112,288,490,678,378,312,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−12,00,00,411,2−0,40,0
20240,03,50,0−0,6−7,1−4,20,0
20230,00,70,00,3−0,11,00,0
20220,0−1,30,0−0,61,0−0,90,0
20210,0−0,7−1,8−1,46,94,8−2,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.1%1.147.230.65
20249.7%1.3%1.175.630.48
20230.6%0.1%1.126.980.46
20222.2%0.3%1.127.101.41
20211.6%0.3%1.195.080.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.990.25
202567.660.6337.50
20246.420.5925.03
202396.300.5323.10
202227.100.6016.63
202159.100.619.30

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu67,4Giá vốn63,5LN gộp3,9Biên LN gộp6%Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính0,8LN hoạt động0,2Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,1Biên LN ròng0%0,016,933,750,667,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
64,4Nguồn tiền
Vay mới64,099%
Cổ tức nhận0,41%
64,8Sử dụng
Trả nợ vay52,982%
Hoạt động KD12,018%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,4
2,9Tiền đầu kỳ−12,0CFO+0,0CapEx+0,4ĐT khác+11,2Tài chính2,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ H11

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.