Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương (HAD) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Mỳ sợi được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bia. Từ năm 2003, HAD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy Bia Hà Nội - Hải Dương với công suất 50 triệu lít bia các loại/năm. Các sản phẩm bia hơi Hải Dương, bia chai Hải Dương và bia Hà Nội đã chiếm lĩnh thị trường bia Hải Dương và các tỉnh lân cận. HAD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Tổng tài sản
98,4
Tổng nợ phải trả
24,2
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 162,8▼ | 40,4▲ | 8,6▲ | 6,9▲ | 4.3%▲ | 1.218▲ |
| 2024 | 171,9▲ | 39,5▲ | 7,9▲ | 6,3▲ | 3.7%▲ | 1.104▲ |
| 2023 | 166,6▲ | 35,0▼ | 7,5▼ | 6,0▼ | 3.6%▼ | 1.051▼ |
| 2022 | 151,6▲ | 42,3▲ | 13,1▲ | 10,5▲ | 6.9%▲ | 1.788▲ |
| 2021 | 126,6▼ | 29,0▼ | 3,9▼ | 3,2▼ | 2.5%▼ | 591▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 44,4▼ | 71,6▼ | 98,4▲ | 24,2▲ | 24,2▲ | 74,2▲ |
| 2024 | 52,9▲ | 75,7▲ | 95,1▲ | 21,2▲ | 21,2▲ | 73,9▼ |
| 2023 | 48,1▼ | 70,1▲ | 93,6▼ | 19,4▲ | 19,4▲ | 74,2▼ |
| 2022 | 49,6▲ | 69,7▲ | 94,5▲ | 18,1▲ | 18,1▲ | 76,4▲ |
| 2021 | 40,2▼ | 62,6▲ | 89,8▼ | 17,9▲ | 17,9▲ | 72,0▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8,7▲ | −0,4▼ | −5,9▼ | 5,7▲ | −4,8▲ | 0,5▲ | −6,3▼ |
| 2024 | 7,9▲ | 8,8▲ | −2,4▲ | −6,2▼ | −4,8▲ | −2,3▼ | 6,4▲ |
| 2023 | 7,6▼ | 2,2▼ | −4,0▼ | 4,2▲ | −4,8▼ | 1,6▲ | −1,8▼ |
| 2022 | 13,2▲ | 13,6▲ | −2,5▼ | −11,3▼ | −4,0▼ | −1,7▲ | 11,1▲ |
| 2021 | 3,7▼ | 0,3▼ | −1,5▲ | 1,6▲ | −4,0▲ | −2,1▲ | −1,2▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.4%▲ | 7.2%▲ | 2.96▼ | 0.33▲ | 1.68▼ |
| 2024 | 8.5%▲ | 6.7%▲ | 3.57▼ | 0.29▲ | 1.82▲ |
| 2023 | 8.0%▼ | 6.4%▼ | 3.62▼ | 0.26▲ | 1.77▲ |
| 2022 | 14.2%▲ | 11.4%▲ | 3.84▲ | 0.24▼ | 1.64▲ |
| 2021 | 4.2%▼ | 3.4%▼ | 3.51▼ | 0.25▲ | 1.39▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 7.82▼ | 0.74▼ | 3.67▼ | 26.49 |
| 2025 | 8.06▼ | 0.76▼ | 5.27▲ | — |
| 2024 | 9.51▼ | 0.81▼ | 5.18▼ | — |
| 2023 | 10.32▲ | 0.84▼ | 7.60▲ | — |
| 2022 | 6.12▼ | 0.84▼ | 3.77▼ | — |
| 2021 | 21.45▲ | 0.94▼ | 6.42▲ | — |