Bảng phân tích cổ phiếu

HADCông ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương

HADHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
13.600VND-3.5%
7D +2.3%3M -5.6%1Y -1.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa54,4
P/E7.82
P/B0.74
EV/EBITDA3.67
EPS1.218
ROE9.4%
ROA7.2%
D/E0.33
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương (HAD) có tiền thân là Xí nghiệp Chế biến Mỳ sợi được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh bia. Từ năm 2003, HAD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hiện quản lý vận hành Nhà máy Bia Hà Nội - Hải Dương với công suất 50 triệu lít bia các loại/năm. Các sản phẩm bia hơi Hải Dương, bia chai Hải Dương và bia Hà Nội đã chiếm lĩnh thị trường bia Hải Dương và các tỉnh lân cận. HAD được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

98,4

Tiền & ĐT45%
Phải thu2%
Tồn kho26%
TS cố định17%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

24,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.83x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

98,43.4%

Tiền & ĐT

44,416.1%

Nợ phải trả

24,214.2%

Vốn CSH

74,20.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025162,840,48,66,94.3%1.218
2024171,939,57,96,33.7%1.104
2023166,635,07,56,03.6%1.051
2022151,642,313,110,56.9%1.788
2021126,629,03,93,22.5%591

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202544,471,698,424,224,274,2
202452,975,795,121,221,273,9
202348,170,193,619,419,474,2
202249,669,794,518,118,176,4
202140,262,689,817,917,972,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,7−0,4−5,95,7−4,80,5−6,3
20247,98,8−2,4−6,2−4,8−2,36,4
20237,62,2−4,04,2−4,81,6−1,8
202213,213,6−2,5−11,3−4,0−1,711,1
20213,70,3−1,51,6−4,0−2,1−1,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.4%7.2%2.960.331.68
20248.5%6.7%3.570.291.82
20238.0%6.4%3.620.261.77
202214.2%11.4%3.840.241.64
20214.2%3.4%3.510.251.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.820.743.6726.49
20258.060.765.27
20249.510.815.18
202310.320.847.60
20226.120.843.77
202121.450.946.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng14%
Quản lý DN8%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu162,8Giá vốn122,4LN gộp40,4Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng22,6Chi phí quản lý12,3Chi phí tài chính3,2LN hoạt động8,6Biên Hoạt động5%Thuế & khác1,7LN ròng6,9Biên LN ròng4%0,040,781,4122,1162,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
81,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ79,097%
Cổ tức nhận2,63%
81,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi70,086%
CapEx5,97%
Cổ tức trả4,86%
Hoạt động KD0,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
0,9Tiền đầu kỳ−0,4CFO−5,9CapEx+11,6ĐT khác−4,8Tài chính1,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo