Bảng phân tích cổ phiếu

HAFCông ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội

HAFUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
16.600VND-2.4%
7D -2.9%3M -5.1%1Y +18.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa240,7
P/E
P/B8.98
EV/EBITDA
EPS-2.166
ROE-72.5%
ROA-11.6%
D/E1.46
Beta-0.50
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thực phẩm Hà Nội (HAF) có tiền thân là Công ty Thực phẩm Hà Nội, được thành lập vào năm 1957. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực bán buôn, bán lẻ, đầu tư, sản xuất và dịch vụ. HAF chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. HAF đang quản lý vận hành hệ thống bán lẻ Haprofood và Hệ thống siêu thị Seikamart quy mô 1000m2. Công ty sở hữu Xí nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm nằm trong Cụm Công nghiệp Thực phẩm Hapro tại xã Lệ Chi, huyện Gia Lâm, Hà Nội. HAF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

264,8

Tiền & ĐT20%
Phải thu4%
TS cố định16%
Khác60%

Tổng nợ phải trả

157,3

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

264,85.1%

Tiền & ĐT

53,127.4%

Nợ phải trả

157,315.9%

Vốn CSH

107,524.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202542,419,9−20,8−34,4-81.1%-2.166
202487,332,2−19,3−19,3-22.1%-975
202385,924,1−20,1−20,6-23.9%-1.285
2022113,029,2−9,1−9,2-8.1%-550
2021140,235,2−10,4−7,2-5.1%-391

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202553,177,3264,8133,5157,3107,5
202473,298,4278,9110,8135,8143,1
202348,764,2222,865,188,7134,1
2022101,8131,2252,165,197,2154,8
202140,895,4217,643,575,2142,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−34,0−18,7−19,1−25,914,3−30,3−37,8
2024−19,011,8−27,1−24,236,924,4−15,3
2023−20,23,5−50,7−27,4−11,4−35,4−47,2
2022−8,947,1−6,4−23,016,941,040,8
2021−6,9−17,7−0,81,014,7−2,0−18,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-72.5%-11.6%0.581.460.16
2024-21.4%-5.6%0.890.950.35
2023-22.6%-7.8%0.990.660.36
2022-5.4%-3.4%2.020.630.48
2021-5.1%-3.2%2.050.570.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.98
2025-7.898.96-45.23
2024-13.223.17-33.75
2023-17.114.36-26.39
2022-26.192.27-276.80
2021-53.152.64-105.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Bán hàng13%
Quản lý DN66%
Tài chính23%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu42,4Giá vốn22,6LN gộp19,9Biên LN gộp47%Chi phí bán hàng5,3Chi phí quản lý28,0Chi phí tài chính6,0Chi phí khác1,4LN hoạt động20,8Biên Hoạt động-49%LN ròng34,4Biên LN ròng-81%0,010,621,231,842,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
124,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ106,085%
Vay mới15,012%
Cổ tức nhận3,23%
Bán/Mua TS0,20%
154,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi116,275%
CapEx19,112%
Hoạt động KD18,712%
Cổ tức trả0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,3
34,9Tiền đầu kỳ−18,7CFO−19,1CapEx−6,8ĐT khác+14,3Tài chính4,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo