Bảng phân tích cổ phiếu

HAGCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai

HAGHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
Bán
15.400VND+2.0%
7D -0.6%3M -2.5%1Y +18.0%
Mục tiêu14.5005.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa19.517,9
P/E6.71
P/B1.32
EV/EBITDA8.80
EPS1.910
ROE19.3%
ROA8.7%
D/E0.86
Beta0.82
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAG) thành lập vào năm 1993, năm 2006 chuyển sang hoạt động động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và kinh doanh cao su, cọ dầu và các loại cây ăn quả; phát triển căn hộ, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng để bán và cho thuê; xây dựng và kinh doanh thủy điện; cơ khí; sản xuất và kinh doanh thức ăn gia súc, phân bón; chăn nuôi và kinh doanh bò thịt và bò sữa; kinh doanh kho bãi, sơ chế nông phẩm và dịch vụ nông nghiệp; kinh doanh khách sạn và khu nghỉ dưỡng; và các hoạt động về thể thao và giải trí. Từ năm 2016, HAG đã chuyển đổi chiến lược kinh doanh khẳng định lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là ngành trồng trọt với trọng tâm là sản xuất trái cây để tham gia chuỗi giá trị toàn cầu. HAG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

26.381,6

Tiền & ĐT3%
Phải thu26%
Tồn kho3%
TS cố định32%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

12.199,0

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

26.381,618.4%

Tiền & ĐT

679,5353.9%

Nợ phải trả

12.199,05.8%

Vốn CSH

14.182,652.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20257.432,32.705,42.673,32.240,230.1%1.910
20245.783,12.171,91.202,51.060,118.3%997
20236.442,41.293,51.690,41.781,727.7%1.794
20225.110,81.173,41.108,41.124,722.0%1.217
20212.097,4507,0190,9127,66.1%219

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025679,58.291,626.381,610.119,412.199,014.182,6
2024149,78.435,422.280,811.122,812.955,29.325,6
202341,88.768,520.903,39.710,414.225,86.677,5
202272,48.038,619.798,49.218,114.603,65.194,7
202178,37.051,918.439,76.754,513.766,54.673,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.201,6940,5−1.573,5−3.535,73.125,1529,8−633,1
20241.022,8−782,8−793,8484,1406,6107,9−1.576,6
20231.792,9101,1−614,249,8−181,5−30,6−513,1
20221.028,237,3−544,3250,2−293,5−5,9−507,0
2021−130,6−640,3−1.215,71.288,7−667,3−18,9−1.856,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.3%8.7%0.820.860.31
202413.4%4.7%0.761.390.27
202329.3%8.2%0.902.130.32
202222.9%5.9%0.872.810.27
2021-18.4%-5.0%1.122.710.10

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.711.328.80
20258.761.6010.59
202412.211.479.84
20237.471.9513.92
20226.331.435.92
202155.052.4913.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng6%
Quản lý DN2%
Tài chính4%
Thuế1%
Lợi nhuận30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu7.432,3Giá vốn4.726,8LN gộp2.705,4Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng452,9Chi phí quản lý159,2Chi phí tài chính11,0LN hoạt động2.673,3Biên Hoạt động36%Thuế & khác433,1LN ròng2.240,2Biên LN ròng30%0,01.858,13.716,15.574,27.432,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13.621,0Nguồn tiền
Vay mới11.995,288%
Hoạt động KD940,57%
Thu hồi nợ427,93%
Bán/Mua TS159,31%
Cổ tức nhận78,71%
Thoái vốn19,40%
13.374,4Sử dụng
Trả nợ vay9.153,568%
Đầu tư1.839,914%
CapEx1.573,512%
Cho vay/Thu hồi807,66%

Dòng tiền đi đâu?

2025 529,8
149,7Tiền đầu kỳ+940,5CFO−1.573,5CapEx−1.962,2ĐT khác+3.125,1Tài chính679,5Tiền cuối kỳ
Rủi ro rất cao100/100

Mức rủi ro Rất cao với điểm 100/100. Có yếu tố chặn mua: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng.

Trần KN
Theo dõi
Trần tin cậy
Thấp
Trần tăng giá
0%
Yếu tố chặn mua
  • Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ mua với biên an toàn lớn và tỷ trọng nhỏ
  • Cần xử lý hoặc giải thích rõ các cờ đỏ nghiêm trọng
Peter Lynch
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
14.500
Cắt lỗ
16.500
Vùng mua
14.000 15.000

Rủi ro chính

Kiểm tra rủi ro: Có 4 cờ đỏ nghiêm trọng
Chất lượng lợi nhuận thấp, dòng tiền hoạt động không tương xứng với lợi nhuận kế toán.
Rủi ro thanh khoản khi nợ ngắn hạn vượt quá tài sản lưu động (Current Ratio < 1).
Sự phụ thuộc lớn vào biến động giá nông sản (sầu riêng, chuối, heo) và thị trường Trung Quốc.
Dòng tiền tự do (FCF) âm liên tục do áp lực đầu tư CAPEX lớn vào vườn cây.
Kiểm tra rủi ro: Sức khỏe tài chính dưới trung bình (4/10)
Kiểm tra rủi ro: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Hoàng Anh Gia Lai (HAG) đang ở trong một giai đoạn chuyển mình (turnaround) đầy kịch tính nhưng cũng cực kỳ rủi ro. Về mặt tích cực, doanh nghiệp đã thành công trong việc giảm đòn bẩy tài chính (D/E giảm từ 2.81 xuống 0.64) và tập trung vào các mảng nông nghiệp có biên lợi nhuận
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về HAG cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa kỳ vọng tương lai và thực tại tài chính khắc nghiệt. Phe Bull tập trung vào câu chuyện hồi sinh sau tái cấu trúc, nhấn mạnh vào việc giảm nợ vay và tiềm năng khổng lồ của mảng sầu riêng. Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng chứng thuyết ph
Stock Diagnostics AI· 26/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo