Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HAH) tiền thân là Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động chính trên lĩnh khai thác cảng và vận tải. Công ty hiện đang sở hữu đội tàu với sức chứa gần 16.000 TEUs. Địa bàn kinh doanh của công ty bao gồm các tỉnh, thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Bà Rịa- Vũng Tàu. Cảng Hải An được đánh giá là có lợi thế cạnh tranh do vị trí của cảng nằm ở hạ lưu sông Cấm, mớn nước sâu hơn, nên đường vào cảng rất rộng, mực nước sâu nên có lợi thế trong việc đón các tàu có trọng tải lớn lên tới 20.000DWT. Năm 2015, công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
8.713,6
Tổng nợ phải trả
3.318,8
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.091,1▲ | 1.964,7▲ | 1.748,2▲ | 1.400,9▲ | 27.5%▲ | 6.830▲ |
| 2024 | 3.992,1▲ | 1.266,7▲ | 980,4▲ | 800,2▲ | 20.0%▲ | 5.055▲ |
| 2023 | 2.612,7▼ | 611,1▼ | 447,1▼ | 357,8▼ | 13.7%▼ | 3.315▼ |
| 2022 | 3.205,6▲ | 1.421,7▲ | 1.299,7▲ | 1.040,8▲ | 32.5%▲ | 7.347▲ |
| 2021 | 1.955,3▲ | 714,3▲ | 641,9▲ | 550,6▲ | 28.2%▲ | 6.207▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 587,6▼ | 1.563,8▼ | 8.713,6▲ | 1.513,9▲ | 3.318,8▲ | 5.394,8▲ |
| 2024 | 992,4▲ | 1.752,8▲ | 7.289,5▲ | 1.210,1▲ | 3.317,8▲ | 3.971,7▲ |
| 2023 | 317,9▼ | 1.600,2▼ | 5.358,9▲ | 937,3▲ | 2.188,2▲ | 3.170,7▲ |
| 2022 | 555,6▼ | 1.744,5▲ | 5.049,4▲ | 910,3▲ | 2.162,5▲ | 2.886,9▲ |
| 2021 | 572,1▲ | 1.287,2▲ | 3.232,3▲ | 620,6▲ | 1.330,3▲ | 1.902,0▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.723,5▲ | 1.807,4▲ | −1.661,7▲ | −2.105,8▼ | −88,8▼ | −387,1▼ | 145,8▲ |
| 2024 | 977,3▲ | 1.806,6▲ | −2.087,9▼ | −2.060,8▼ | 929,2▲ | 675,0▲ | −281,3▲ |
| 2023 | 450,0▼ | 536,3▼ | −866,0▲ | −776,2▲ | 69,4▼ | −170,4▼ | −329,7▼ |
| 2022 | 1.272,4▲ | 1.294,7▲ | −1.603,8▼ | −1.661,3▼ | 299,2▲ | −67,3▼ | −309,1▼ |
| 2021 | 662,3▲ | 790,1▲ | −619,8▼ | −649,5▼ | 123,7▲ | 264,2▲ | 170,2▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 31.0%▲ | 15.1%▲ | 1.03▼ | 0.62▼ | 0.64▲ |
| 2024 | 21.9%▲ | 10.3%▲ | 1.45▼ | 0.84▲ | 0.63▲ |
| 2023 | 15.5%▼ | 7.4%▼ | 1.71▼ | 0.69▼ | 0.50▼ |
| 2022 | 34.3%▲ | 19.8%▲ | 1.92▲ | 0.75▼ | 0.77▲ |
| 2021 | 20.3%▲ | 12.2%▲ | 1.78▼ | 0.81▲ | 0.69▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 7.85▲ | 1.96▼ | 4.38▼ | 0.16 |
| 2025 | 7.60▼ | 2.10▼ | 5.06▼ | — |
| 2024 | 10.80▼ | 2.15▲ | 6.24▼ | — |
| 2023 | 11.42▲ | 1.65▲ | 6.76▲ | — |
| 2022 | 3.37▼ | 1.17▼ | 2.38▼ | — |
| 2021 | 11.83▲ | 3.24▲ | 7.46▲ | — |
Mức rủi ro Thấp với điểm 15/100. Cần thận trọng: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro dư cung tàu container toàn cầu có thể làm giảm giá cước vận tải trong dài hạn.; Biến động giá nhiên liệu (LSFO) ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận hành đội tàu..
Nhấn vào tên để xem chi tiết