Bảng phân tích cổ phiếu

HAHCông ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An

HAHHOSE
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
Mua
53.100VND-0.6%
7D -2.9%3M -25.2%1Y -10.3%
Mục tiêu60.00013.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa10.000,9
P/E7.85
P/B1.96
EV/EBITDA4.38
EPS6.830
ROE31.0%
ROA15.1%
D/E0.62
Beta0.92
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HAH) tiền thân là Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An được thành lập năm 2009. Công ty hoạt động chính trên lĩnh khai thác cảng và vận tải. Công ty hiện đang sở hữu đội tàu với sức chứa gần 16.000 TEUs. Địa bàn kinh doanh của công ty bao gồm các tỉnh, thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Bà Rịa- Vũng Tàu. Cảng Hải An được đánh giá là có lợi thế cạnh tranh do vị trí của cảng nằm ở hạ lưu sông Cấm, mớn nước sâu hơn, nên đường vào cảng rất rộng, mực nước sâu nên có lợi thế trong việc đón các tàu có trọng tải lớn lên tới 20.000DWT. Năm 2015, công ty chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.713,6

Tiền & ĐT7%
Phải thu8%
Tồn kho2%
TS cố định58%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

3.318,8

Nợ NH46%
Nợ DH54%

Thanh khoản

Current Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.713,619.5%

Tiền & ĐT

587,640.8%

Nợ phải trả

3.318,80.0%

Vốn CSH

5.394,835.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.091,11.964,71.748,21.400,927.5%6.830
20243.992,11.266,7980,4800,220.0%5.055
20232.612,7611,1447,1357,813.7%3.315
20223.205,61.421,71.299,71.040,832.5%7.347
20211.955,3714,3641,9550,628.2%6.207

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025587,61.563,88.713,61.513,93.318,85.394,8
2024992,41.752,87.289,51.210,13.317,83.971,7
2023317,91.600,25.358,9937,32.188,23.170,7
2022555,61.744,55.049,4910,32.162,52.886,9
2021572,11.287,23.232,3620,61.330,31.902,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.723,51.807,4−1.661,7−2.105,8−88,8−387,1145,8
2024977,31.806,6−2.087,9−2.060,8929,2675,0−281,3
2023450,0536,3−866,0−776,269,4−170,4−329,7
20221.272,41.294,7−1.603,8−1.661,3299,2−67,3−309,1
2021662,3790,1−619,8−649,5123,7264,2170,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202531.0%15.1%1.030.620.64
202421.9%10.3%1.450.840.63
202315.5%7.4%1.710.690.50
202234.3%19.8%1.920.750.77
202120.3%12.2%1.780.810.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.851.964.380.16
20257.602.105.06
202410.802.156.24
202311.421.656.76
20223.371.172.38
202111.833.247.46

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Quản lý DN3%
Tài chính3%
Thuế6%
Lợi nhuận28%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.091,1Giá vốn3.126,4LN gộp1.964,7Biên LN gộp39%Chi phí quản lý147,2Chi phí tài chính95,5LN hoạt động1.748,2Biên Hoạt động34%Thuế & khác347,3LN ròng1.400,9Biên LN ròng28%0,01.272,82.545,53.818,35.091,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.627,9Nguồn tiền
Hoạt động KD1.807,469%
Vay mới793,630%
Cổ tức nhận25,41%
Bán/Mua TS1,50%
Thoái vốn0,00%
3.016,2Sử dụng
CapEx1.661,755%
Trả nợ vay620,121%
Đầu tư422,514%
Cổ tức trả156,95%
Thuê TC105,43%
Cho vay/Thu hồi48,52%
Chênh lệch TG1,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 388,3
921,9Tiền đầu kỳ+1.807,4CFO−1.661,7CapEx−444,1ĐT khác−88,8Tài chính533,6Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp15/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 15/100. Cần thận trọng: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi; Dự phóng có rủi ro: Rủi ro dư cung tàu container toàn cầu có thể làm giảm giá cước vận tải trong dài hạn.; Biến động giá nhiên liệu (LSFO) ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận hành đội tàu..

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Peter Lynch
MUA8/10
Stanley Druckenmiller
MUA8/10
Warren Buffett
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
60.000
Cắt lỗ
51.000
Vùng mua
53.000 54.500

Rủi ro chính

Tính chu kỳ cực cao của ngành vận tải biển và rủi ro dư cung tàu container toàn cầu 2025-2026.
Áp lực nợ vay và chi phí tài chính tăng do chiến lược mở rộng đội tàu thâm dụng vốn.
Rủi ro thanh khoản ngắn hạn khi tỷ lệ thanh toán hiện hành duy trì ở mức thấp (1.03-1.29).
Biến động giá nhiên liệu LSFO ảnh hưởng trực tiếp đến biên lợi nhuận gộp.
Kiểm tra rủi ro: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Kiểm tra rủi ro: Dự phóng có rủi ro: Rủi ro dư cung tàu container toàn cầu có thể làm giảm giá cước vận tải trong dài hạn.; Biến động giá nhiên liệu (LSFO) ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vận hành đội tàu.
Tổng hợp phân tích HAH là doanh nghiệp vận tải container hàng đầu Việt Nam với nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc (ROE 31%, biên lợi nhuận ròng 27.5%). Điểm sáng lớn nhất nằm ở chất lượng lợi nhuận với dòng tiền kinh doanh (CFO) dồi dào, thường xuyên cao hơn lợi nhuận sau thuế, cho thấy khả năng tự
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp luận điểm đầu tư HAH Cuộc tranh luận về HAH làm nổi bật sự đối lập giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro chu kỳ ngắn hạn. Phía Bull (Mua) đưa ra bằng chứng thuyết phục về sức khỏe tài chính nội tại với ROE 31% và dòng tiền kinh doanh (CFO) dồi dào. Việc mở rộng đội tàu giai đoạn
Stock Diagnostics AI· 20/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo