Bảng phân tích cổ phiếu

HAICông ty Cổ phần Nông dược HAI
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Nông dược HAI

HAIDELISTED
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
1.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa274,0
P/E311.01
P/B0.16
EV/EBITDA26.73
EPS20
ROE0.2%
ROA0.2%
D/E0.28
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nông dược HAI (HAI) có tiền thân là Công ty Vật tư bảo vệ thực vật phía Nam, được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh phân phối các sản phẩm thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu, thuốc trừ bệnh, phân bón lá và hạt giống. HAI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Công ty đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất Nông Dược HAI tại Long An với tổng công suất sản xuất – phối liệu đạt 5.000 tấn/năm, tổng công suất chiết rót – đóng gói đạt 8.000 tấn/năm. Nông dược H.A.I hiện là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm cho nhiều công ty đa quốc gia hàng đầu thế giới về nghiên cứu sản xuất hoá chất như Dow AgroSciences, DuPont, Monsanto của Hoa Kỳ, công ty BASF của Đức, các công ty Sumitomo Chemicals, Nissan, Mitsui, Ishihara của Nhật Bản, và của một số quốc gia khác. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.329,8

Tiền & ĐT11%
Phải thu64%
Tồn kho13%
TS cố định3%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

510,7

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio4.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.59x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.329,80.5%

Tiền & ĐT

266,10.3%

Nợ phải trả

510,72.8%

Vốn CSH

1.819,10.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2024207,868,84,43,81.8%20
2023161,733,2−25,771,844.4%387
2022210,849,617,924,411.6%133
2021609,324,4−662,9−664,2-109.0%-3.636
2020531,211,81,75,91.1%32

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2024266,12.081,02.329,8453,5510,71.819,1
2023265,42.075,82.341,1456,5525,71.815,3
2022267,22.190,32.501,0698,9718,91.782,2
2021286,71.928,32.259,5771,9791,91.467,6
2020279,72.573,42.923,0766,7791,32.131,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20240,016,80,06,3−22,40,70,0
20230,020,9−0,45,1−27,8−1,820,5
20220,0−18,50,021,4−1,01,90,0
20210,034,3−3,3−0,3−33,40,731,1
20208,2200,7−0,340,7−247,4−6,0200,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20240.2%0.2%4.590.280.09
20234.1%3.0%4.550.290.07
20221.6%1.0%3.130.400.09
20210.7%0.5%3.080.420.18
20200.4%0.3%3.380.370.18

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)311.010.1626.73
202472.820.1619.90
20233.820.16-24.86
202211.850.1778.26
2021-1.080.46-1.46
2020105.430.42-24.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng13%
Quản lý DN12%
Tài chính7%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu207,8Giá vốn139,0LN gộp68,8Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng26,2Chi phí quản lý25,6Chi phí tài chính12,7LN hoạt động4,4Biên Hoạt động2%Thuế & khác0,6LN ròng3,8Biên LN ròng2%0,051,9103,9155,8207,8

Nguồn tiền & sử dụng

2024
96,7Nguồn tiền
Vay mới73,576%
Hoạt động KD16,817%
Thu hồi nợ6,37%
96,0Sử dụng
Trả nợ vay96,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,7
4,0Tiền đầu kỳ+16,8CFO+0,0CapEx+6,3ĐT khác−22,4Tài chính4,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo