Phân tích cổ phiếu HAM - Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang

HAM UPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HAM.

45.000 VND +3.2%
7D +9.2% 3M -10.0% 1Y +4.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 650,6
P/E: 4.44
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 4.675
ROE: 17.0%
ROA: 4.0%
D/E: 2.67
Beta: -0.25
Div. Yield: 2.17%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang (HAM) có tiền thân là Công ty Vật tư Tỉnh Hậu Giang được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, xăng dầu và các sản phẩm khí. HAM chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Sản phẩm phân phối chính của HAM bao gồm xi măng, thép, cát, đá, gas, xăng dầu và chất bôi trơn. Công ty sở hữu mạng lưới phân phối gồm 300 đại lý vật liệu xây dựng, 200 đại lý gas, 200 đại lý dầu nhờn và 5 chi nhánh, được phân bối tại các thành phố và các tỉnh thành lớn như Thành phố Hồ Chí Minh, Bạc Liêu, Hậu Giang, Sóc Trăng, và Phú Quốc. HAM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.166,7

Tiền & ĐT17%
Phải thu30%
Tồn kho16%
TS cố định28%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

848,5

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.166,78.4%

Tiền & ĐT

194,019.3%

Nợ phải trả

848,57.3%

Vốn CSH

318,311.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.292,4343,638,451,31.6%4.675
20243.019,1364,146,848,71.6%4.330
20233.131,0333,041,140,21.3%3.627
20224.021,6325,132,426,30.7%2.509
20213.087,6271,152,446,61.5%4.547

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025194,0735,81.166,7698,2848,5318,3
2024240,4623,91.076,1679,1790,5285,5
2023334,5909,81.335,8844,81.082,2253,6
2022287,3817,11.238,5820,61.014,4224,1
2021148,6735,51.183,7792,8973,1210,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202563,8−72,7−34,341,530,6−0,6−107,0
202456,7157,1−68,5−85,6−238,9−167,388,6
202344,81,0−27,5−34,659,225,6−26,5
202233,4118,9−19,8−20,231,9130,699,1
202157,12,5−55,8−17,537,822,8−53,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.0%4.0%1.052.672.94
202417.8%3.5%0.922.772.50
202316.8%2.7%1.084.272.43
202213.0%2.0%1.004.533.32
202123.0%3.9%0.934.632.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.440.09
202514.772.3711.46
202410.391.748.16
20237.881.256.93
20229.731.236.71
20215.121.277.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng6%
Quản lý DN3%
Tài chính1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.292,4Giá vốn2.948,8LN gộp343,6Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng190,2Chi phí quản lý87,7Chi phí tài chính27,1LN hoạt động38,4Biên Hoạt động1%LN ròng51,3Biên LN ròng2%0,0823,11.646,22.469,33.292,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.198,9Nguồn tiền
Vay mới3.081,696%
Thu hồi nợ82,53%
Bán/Mua TS29,41%
Cổ tức nhận5,30%
3.199,4Sử dụng
Trả nợ vay3.036,395%
Hoạt động KD72,72%
Cho vay/Thu hồi40,91%
CapEx34,31%
Cổ tức trả14,70%
Đầu tư0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,6
75,8Tiền đầu kỳ−72,7CFO−34,3CapEx+75,8ĐT khác+30,6Tài chính75,3Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HAM

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.