Bảng phân tích cổ phiếu

HANTổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

HANUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
8.000VND+0.0%
7D -3.6%3M -10.1%1Y -9.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.128,4
P/E17.31
P/B0.75
EV/EBITDA25.76
EPS448
ROE4.3%
ROA1.0%
D/E3.19
Beta1.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội – CTCP (HAN) được thành lập từ năm 1982, trên cơ sở hợp nhất 5 đơn vị thuộc Bộ Xây dựng. Trong suốt quá trình phát triển, Tổng Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. HAN hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, thi công xây lắp và đầu tư bất động sản. Với kinh nghiệm hơn 50 năm trong lĩnh vực xây dựng, Tổng Công ty đã tham gia thi công các công trình quan trọng có ý nghĩa về chính trị, quân sự, kinh tế, quốc phòng như: Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Viện Bảo tàng Hồ Chí Minh, Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Nhà Quốc hội và Hội trường Ba Đình mới, Nhà hát lớn Hà Nội, Trụ sở Bộ Công An (Hà Nội), Trụ sở Bộ Tài chính... HAN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.936,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu50%
Tồn kho23%
TS cố định1%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

5.281,0

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.936,47.9%

Tiền & ĐT

498,42.5%

Nợ phải trả

5.281,010.2%

Vốn CSH

1.655,41.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.214,8144,276,068,02.1%448
20242.597,5186,875,366,52.6%374
20232.966,4208,370,847,01.6%319
20223.217,3248,7120,367,32.1%435
20212.413,5212,181,735,51.5%239

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025498,45.694,66.936,45.055,65.281,01.655,4
2024486,25.064,26.430,54.646,94.793,61.636,9
2023643,75.478,46.770,64.792,65.153,51.617,1
2022602,16.265,97.592,34.749,75.958,11.634,2
2021339,35.649,77.019,04.515,55.391,81.627,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202579,3−370,0−9,4257,0166,253,2−379,4
2024102,3−302,8−6,443,399,2−160,3−309,2
202370,6208,9−8,151,1−181,079,0200,8
2022104,8426,1−3,78,4−172,1262,4422,5
202166,6−40,36,72,650,112,4−33,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.3%1.0%1.133.190.48
20243.6%0.8%1.092.930.39
20233.0%0.6%1.143.190.41
20223.8%0.8%1.323.650.44
20213.0%0.7%1.193.150.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.310.7525.760.94
202518.940.8030.93
202423.360.8416.50
202331.290.9319.29
202216.450.6812.69
202148.961.1921.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.214,8Giá vốn3.070,7LN gộp144,2Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý108,4Chi phí tài chính41,3LN hoạt động76,0Biên Hoạt động2%Thuế & khác8,1LN ròng68,0Biên LN ròng2%0,0803,71.607,42.411,13.214,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.602,5Nguồn tiền
Vay mới1.321,282%
Thoái vốn175,011%
Thu hồi nợ56,03%
Cổ tức nhận50,43%
1.549,3Sử dụng
Trả nợ vay1.113,172%
Hoạt động KD370,024%
Cổ tức trả41,83%
Cho vay/Thu hồi15,01%
CapEx9,41%

Dòng tiền đi đâu?

2025 53,2
438,5Tiền đầu kỳ−370,0CFO−9,4CapEx+266,4ĐT khác+166,2Tài chính491,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo