Bảng phân tích cổ phiếu

HAPCông ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập Đoàn Hapaco

HAPHOSE
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
6.840VND+3.3%
7D -1.9%3M -12.3%1Y +24.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa758,8
P/E
P/B0.63
EV/EBITDA
EPS-954
ROE-8.5%
ROA-7.2%
D/E0.05
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hapaco (HAP) tiền thân là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến thành lập vào năm 1960. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn Hapaco chuyên sản xuất kinh doanh và gia công các sản phẩm giấy tiêu dùng trong nước và xuất khẩu, sản phẩm chế biến từ lâm sản, sản phẩm bao bì. Ngoài ra công ty còn xuất nhập khẩu các sản phẩm và thiết bị máy móc, vật tư, nguyên liệu và hoá chất. Khoảng 80% sản phẩm của Công ty sản xuất ra dùng để xuất khẩu, chiếm thị phần cao nhất là xuất khẩu giấy đế sang thị trường Đài Loan (chiếm 70% thị phần giấy đế xuất khẩu). Tập đoàn Hapaco là doanh nghiệp sản xuất giấy lớn thứ 2 trong ngành công nghiệp giấy miền Bắc có tổng công suất trên 60.000 tấn/năm. HAP được giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ ngày 06/09/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.252,6

Tiền & ĐT41%
Phải thu13%
Tồn kho3%
TS cố định2%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

57,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio12.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio12.02x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.252,625.2%

Tiền & ĐT

509,5963.7%

Nợ phải trả

57,474.7%

Vốn CSH

1.195,217.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025560,550,3−127,7−109,8-19.6%-954
2024419,555,0106,5101,824.3%916
2023299,841,323,218,36.1%160
2022632,8149,8−2,07,61.2%65
2021497,794,154,344,18.9%678

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025509,5722,41.252,657,457,41.195,2
202447,9390,51.673,9130,8226,51.447,4
202326,3777,41.275,371,071,11.204,2
2022152,1808,51.325,083,683,71.241,4
202131,4458,6805,580,080,1725,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−117,448,6−17,5−21,1−8,918,631,1
2024105,1526,3−6,8−516,2−3,96,1519,4
202321,6−13,3−3,5−49,9−62,7−125,9−16,8
202216,2−21,8−3,7−362,3506,0121,9−25,6
202154,2−15,8−5,717,9−42,2−40,1−21,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-8.5%-7.2%12.590.050.38
20248.1%6.9%2.990.160.28
20231.5%1.4%10.940.060.23
20220.7%0.6%9.670.070.59
20217.0%6.2%5.750.110.55

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.63
2025-7.640.68433.53
20245.370.42-16.88
202330.200.45-41.77
202270.400.39-10.99
202119.320.9921.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng3%
Quản lý DN14%
Tài chính16%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu560,5Giá vốn510,2LN gộp50,3Biên LN gộp9%Chi phí bán hàng15,4Chi phí quản lý78,8Chi phí tài chính84,4LN hoạt động127,7Biên Hoạt động-23%LN ròng109,8Biên LN ròng-20%0,0140,1280,3420,4560,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
546,7Nguồn tiền
Thoái vốn419,077%
Hoạt động KD48,69%
Vay mới41,78%
Thu hồi nợ35,16%
Cổ tức nhận2,20%
Bán/Mua TS0,10%
Chênh lệch TG0,00%
528,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi460,087%
Trả nợ vay50,29%
CapEx17,53%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,6
17,3Tiền đầu kỳ+48,6CFO−17,5CapEx−3,6ĐT khác−8,9Tài chính35,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo