Bảng phân tích cổ phiếu

HASCông ty Cổ phần Hacisco
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hacisco

HASHOSE
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
9.100VND-1.9%
7D +3.6%3M +12.3%1Y +11.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa71,0
P/E
P/B0.57
EV/EBITDA
EPS-473
ROE-2.9%
ROA-2.3%
D/E0.39
Beta-0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Công ty Cổ phần HAS (HAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội thành lập vào năm 1996. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây lắp các công trình bưu chính - viễn thông, tư vấn thiết kế, cho thuê văn phòng, gia công các phụ kiện cho hoạt động xây lắp, kinh doanh nhà và sản phẩm nhựa. Thị trường truyền thống của HAS hiện nay vẫn là thị trường Hà Nội. Công ty đã thực hiện nhiều dự án viễn thông trên cả nước như: Dự án cáp quang Hà Tĩnh; Dự án cáp quang Thái Bình và dự án cáp quang Hưng Hà. Năm 2002, HAS chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

171,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu67%
Tồn kho17%
TS cố định1%
Khác13%

Tổng nợ phải trả

47,8

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio3.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

171,710.3%

Tiền & ĐT

3,223.0%

Nợ phải trả

47,870.7%

Vốn CSH

124,02.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202557,04,1−3,9−3,7-6.5%-473
202469,32,5−8,9−10,7-15.5%-1.377
2023115,67,4−0,20,30.3%41
2022145,610,20,60,70.5%93
2021197,514,82,94,02.0%517

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,2149,8171,746,947,8124,0
20244,2132,1155,726,328,0127,7
202327,1178,1213,966,774,8139,1
202230,7180,4220,271,579,5140,7
202126,2179,7202,660,861,1141,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−3,4−17,7−0,52,415,1−0,2−18,2
2024−10,7−26,0−0,131,8−8,5−2,8−26,1
20230,52,2−5,82,8−4,70,3−3,5
20221,022,2−14,9−18,0−2,71,57,3
20213,5−8,9−0,0−7,41,4−14,8−8,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-2.9%-2.3%3.190.390.35
2024-8.1%-5.8%5.030.220.38
20230.2%0.1%2.670.540.53
20220.5%0.3%2.520.570.69
20212.7%1.7%2.660.500.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.57
2025-17.110.51-17.84
2024-5.660.48-10.58
2023179.860.4142.53
202288.660.4516.28
202130.460.6319.96

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN17%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu57,0Giá vốn52,8LN gộp4,1Biên LN gộp7%Chi phí quản lý9,5Chi phí tài chính1,5LN hoạt động3,9Biên Hoạt động-7%LN ròng3,7Biên LN ròng-6%0,014,228,542,757,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
35,4Nguồn tiền
Vay mới32,592%
Cổ tức nhận1,85%
Bán/Mua TS1,13%
35,6Sử dụng
Hoạt động KD17,750%
Trả nợ vay17,449%
CapEx0,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,2
3,1Tiền đầu kỳ−17,7CFO−0,5CapEx+2,9ĐT khác+15,1Tài chính2,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo