Bảng phân tích cổ phiếu

HATCông ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội

HATHNX
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
31.500VND+0.0%
7D +1.6%3M -7.1%1Y -20.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa98,4
P/E7.58
P/B1.30
EV/EBITDA
EPS2.920
ROE17.1%
ROA5.9%
D/E1.95
Beta0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội (HAT) là công ty con của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội được thành lập năm 2006. Công ty có nhiệm vụ phân phối toàn bộ sản phẩm Bia hơi Hà Nội sản xuất. Công ty còn chú trọng đến kinh doanh vật tư, thiết bị, nguyên vật liệu ngành bia, rượu, nước giải khát như kinh doanh bã bia, mua bán sản phẩm phụ từ sản xuất bia để đa dạng hóa sản phẩm. Bên cạnh đó, Công ty kinh doanh cho thuê hệ thống nhà kho và nhà điều hành tại Trung tâm Thương mại Habeco Trading 33 tại khu công nghiệp Thạch Thất, Hà Nội. HAT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 10/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

221,2

Tiền & ĐT44%
Phải thu27%
Tồn kho3%
TS cố định6%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

146,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.66x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

221,22.7%

Tiền & ĐT

96,634.8%

Nợ phải trả

146,25.7%

Vốn CSH

75,12.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.415,083,6−52,413,00.9%2.920
20241.349,3105,821,918,81.4%4.186
20231.234,191,728,124,82.0%6.184
20221.079,780,021,218,41.7%5.360
2021448,722,7−4,31,10.2%239

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202596,6166,8221,2146,2146,275,1
2024148,3165,7215,4138,3138,377,1
2023143,8162,6196,5127,5127,569,0
2022113,7138,9174,4108,0108,066,3
202167,779,3127,776,276,251,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,3−46,2−3,058,5−9,23,1−49,2
202423,58,7−2,4−0,1−9,2−0,66,3
202331,135,0−1,8−17,6−12,25,133,2
202223,843,8−1,4−51,2−1,6−8,942,4
20212,0−10,4−0,21,8−6,1−14,7−10,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202517.1%5.9%1.141.956.48
202425.7%9.1%1.201.796.55
202336.7%13.4%1.271.856.65
202231.2%12.2%1.291.637.15
20211.9%0.7%1.041.483.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.581.300.72
20258.181.41-1.76
20247.691.876.93
20236.542.355.62
20224.671.292.73
202160.981.26-11.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng8%
Quản lý DN2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.415,0Giá vốn1.331,4LN gộp83,6Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng119,0Chi phí quản lý22,8Chi phí tài chính5,8LN hoạt động52,4Biên Hoạt động-4%LN ròng13,0Biên LN ròng1%0,0353,8707,51.061,31.415,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
261,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ255,097%
Cổ tức nhận6,52%
Bán/Mua TS0,30%
258,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi200,377%
Hoạt động KD46,218%
Cổ tức trả9,24%
CapEx3,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,1
8,3Tiền đầu kỳ−46,2CFO−3,0CapEx+61,5ĐT khác−9,2Tài chính11,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo