Bảng phân tích cổ phiếu

HBCCông ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình

HBCUPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
Bán
5.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -15.3%1Y -25.4%
Mục tiêu4.30014.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.736,1
P/E6.50
P/B0.88
EV/EBITDA14.30
EPS806
ROE13.7%
ROA1.6%
D/E7.23
Beta1.30
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Hoà Bình (HBC) tiền thân là Văn phòng Xây dựng Hòa Bình được thành lập vào năm 1987. Công ty hoạt động kinh doanh chính xây dựng dân dụng và công nghiệp. Ngoài ra Công ty còn sản xuất và kinh doanh sơn Hodastone, thành phẩm mộc, trang trí nội thất, nhôm kính, kinh doanh mua bán vật liệu xây dựng và địa ốc, xây dựng và thiết kế các công trình cầu đường, cơ sở hạ tầng và điện nươc. Công ty được Công ty Liên Doanh Phú Mỹ Hưng, Công ty Vạn Phát Hưng, Công ty Bitexco Land, Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng Fico tín nhiệm chọn làm nhà thầu chính. Công ty đã thi công các công trình tiêu biểu như Saigon Sky Garden Apartments, Stamford Court, Riverside Apartment, Legend Hotel, Melinh Point Tower, Ocean Place. Công ty là nhà thầu chính dự án Vietinbank Tower (Hà Nội) – công trình cao nhất Việt Nam (cao 363m) và dự án Saigon Centre (TP.HCM) – công trình sâu nhất Việt Nam với 6 tầng hầm (sâu 28m) tại thời điểm thi công. Ngày 18/09/2024, HBC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

16.101,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu66%
Tồn kho14%
TS cố định7%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

14.144,1

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio0.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

16.101,74.5%

Tiền & ĐT

356,826.4%

Nợ phải trả

14.144,13.5%

Vốn CSH

1.957,612.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.620,3304,359,8250,95.4%806
20246.420,8357,6398,8963,015.0%3.089
20237.537,1244,1−1.075,4−1.115,3-14.8%0
202214.149,0441,6−2.334,7−2.609,8-18.4%-9.846
202111.356,0802,5151,197,00.9%383

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025356,813.302,816.101,713.376,314.144,11.957,6
2024282,313.734,815.411,812.410,713.663,91.747,9
2023404,213.449,315.249,913.703,315.156,593,4
2022540,016.300,518.313,915.374,817.122,51.191,4
2021804,814.877,316.576,611.644,512.520,14.056,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025270,81.100,9−885,1−771,5−250,578,9215,8
20241.009,4299,8−193,628,7−448,8−120,4106,2
2023−1.079,81.112,4−8,1175,6−1.395,7−107,71.104,3
2022−2.332,9−883,1−254,1−553,01.198,0−238,1−1.137,2
2021148,6563,5−64,1−53,1−20,1490,3499,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.7%1.6%0.997.230.29
2024107.5%6.3%1.117.820.42
2023-181.3%-6.6%0.98162.310.45
2022-34.0%-6.8%1.195.400.84
20212.2%0.6%1.292.750.68

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.500.8814.300.23
20256.980.9014.80
20241.941.208.38
2023-1.9638.27-22.04
2022-1.870.84-16.69
202151.041.4516.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính9%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.620,3Giá vốn4.316,0LN gộp304,3Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng39,7Chi phí quản lý106,3Chi phí tài chính95,5Chi phí khác2,9LN hoạt động59,8Biên Hoạt động1%LN ròng250,9Biên LN ròng5%0,01.155,12.310,13.465,24.620,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.142,9Nguồn tiền
Vay mới3.882,575%
Hoạt động KD1.100,921%
Bán/Mua TS107,82%
Thu hồi nợ49,71%
Cổ tức nhận2,00%
5.064,1Sử dụng
Trả nợ vay4.132,182%
CapEx885,117%
Cho vay/Thu hồi45,91%
Thuê TC0,70%
Cổ tức trả0,10%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 78,9
268,2Tiền đầu kỳ+1.100,9CFO−885,1CapEx+113,6ĐT khác−250,5Tài chính347,0Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Tài Chính

🔴 CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10). Phát hiện 14 cờ đỏ (Đòn bẩy tài chính cao, Rủi ro thanh khoản, Doanh thu sụt giảm). Tỷ lệ rủi ro/tích cực: 14/6. Cổ phiếu có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng. Cần đặc biệt thận trọng.

Aswath Damodaran
MUA8/10
Michael Burry
GIỮ7/10
Peter Lynch
GIỮ6/10
Ben Graham
GIỮ5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
4.300
Cắt lỗ
4.800
Vùng mua
4.800 5.100

Rủi ro chính

Sức khỏe tài chính yếu, nhiều chỉ số rủi ro ở mức đáng lo ngại
Rủi ro thanh khoản cực cao với tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu lên tới 7.15x
Ý kiến ngoại trừ của kiểm toán đối với 30% tổng tài sản (4.800 tỷ đồng) gây nghi ngờ tính minh bạch
Dòng tiền tự do (FCFF) âm và lỗ lũy kế lớn hơn 2.100 tỷ đồng
Rủi ro hủy niêm yết hoặc hạn chế giao dịch do các vấn đề báo cáo tài chính và lỗ kéo dài
Tổng hợp phân tích Phân tích tổng hợp về HBC cho thấy một doanh nghiệp đang ở trạng thái "nguy kịch" về tài chính dù có những nỗ lực phục hồi bề nổi. Báo cáo Cơ bản nhấn mạnh sức khỏe tài chính cực yếu (2/10) với đòn bẩy tài chính phi mã (D/E 7.15x) và chu kỳ tiền mặt kéo dài kỷ lục (1.088 ngày),
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp phân tích đầu tư HBC Cuộc tranh luận về HBC cho thấy một bức tranh tương phản rõ rệt giữa tiềm năng phục hồi (turnaround) và rủi ro tài chính hệ thống. 1. Các điểm thuyết phục nhất: Phía Bull: Điểm mạnh nhất là sự cải thiện bất ngờ của dòng tiền hoạt động (CFO). Việc dòng tiền dương l
Stock Diagnostics AI· 17/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo