Phân tích cổ phiếu HBD - Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương

HBD UPCOM
Penny
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp

Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương thuộc nhóm Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HBD.

24.900 VND +31.1%
7D +31.1% 3M +25.1% 1Y +81.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 47,4
P/E: 2.88
P/B: 2.26
EV/EBITDA: 16.99
EPS: 2.088
ROE: 11.0%
ROA: 10.3%
D/E: 0.06
Beta: -0.81
Div. Yield: 7.25%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương được thành lập trên cơ sở góp vốn của công ty cổ phần Bao bì PP - Hải Phòng với số vốn điều lệ ban đầu là 9 tỷ đồng. Công ty chuyên sản xuất bao bì với sản phẩm chính là vỏ bao xi măng KP với công suất dây chuyền hiện tại đạt 20 – 25 triệu vỏ/năm. Các khách hàng lớn của Công ty bao gồm: Xi măng Cotec, Chinfon Hải Phòng, xi măng Hà Tiền Kiên Giang, Holcim Vietnam,... Đối thủ cạnh trang trong ngành có thể kể đến Công ty Nhựa 2, Công ty Bao bì Nhơn Trạch, Công ty Bao bì Hương Phong, Công ty Bao bì SADICO Cần Thơ, Công ty Bao bì Kiên Giang...Công ty là một doanh nghiệp có nguồn cung cấp ổn định do ký kết được hợp đồng cung ứng bao bì dài hạn với Công ty xi măng Holcim Vietnam, đơn vị sản xuất xi măng hàng đầu cả nước.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

39,1

Tiền & ĐT22%
Khác78%

Tổng nợ phải trả

2,3

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio7.81x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio7.74x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

39,13.0%

Tiền & ĐT

8,640.7%

Nợ phải trả

2,32.0%

Vốn CSH

36,83.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254,94,05,04,080.7%2.088
20244,43,36,24,9112.4%2.581
20234,03,15,34,2104.4%2.218
20224,13,04,23,382.0%1.755
20214,02,85,34,2106.0%2.218

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20258,68,739,11,12,336,8
202414,514,537,91,22,335,6
202311,411,535,40,71,833,6
20223,53,633,90,61,732,2
20215,15,133,90,92,031,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,02,2−2,7−2,2−2,5−2,5−0,5
20246,12,10,03,4−2,72,90,0
20235,31,60,01,1−2,70,10,0
20224,21,50,01,3−2,9−0,10,0
20215,31,80,01,1−2,90,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.0%10.3%7.810.060.13
202414.2%13.4%12.560.070.12
202312.8%12.2%17.490.050.12
202210.4%9.9%6.230.050.12
202113.5%12.7%5.780.060.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.882.2616.990.42
20259.241.009.83
20248.251.1411.89
20237.210.9110.89
20228.791.1713.28
20216.310.849.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán19%
Quản lý DN11%
Tài chính2%
Thuế20%
Lợi nhuận81%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4,9Giá vốn0,9LN gộp4,0Biên LN gộp81%Chi phí quản lý0,5Chi phí tài chính1,5LN hoạt động5,0Biên Hoạt động101%Thuế & khác1,0LN ròng4,0Biên LN ròng81%0,01,22,53,74,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
36,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ32,890%
Hoạt động KD2,26%
Cổ tức nhận1,64%
39,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi33,987%
CapEx2,77%
Cổ tức trả2,56%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,5
3,3Tiền đầu kỳ+2,2CFO−2,7CapEx+0,5ĐT khác−2,5Tài chính0,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HBD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bao bì PP Bình Dương trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.

Cổ phiếu liên quan

Xem tất cả

Nhóm cổ phiếu để so sánh