Bảng phân tích cổ phiếu

HBHCông ty Cổ phần HABECO - Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần HABECO - Hải Phòng

HBHUPCOM
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
5.700VND-3.4%
7D +1.8%3M -1.7%1Y +7.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa91,2
P/E69.45
P/B0.53
EV/EBITDA3.60
EPS177
ROE1.7%
ROA1.0%
D/E0.56
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần HABECO - Hải Phòng (HBH) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát. HBH trở thành công ty đại chúng từ năm 2013. Công ty quản lý vận hành Nhà máy Bia Hà Nội tại Hải Phòng công suất 30 triệu lít/năm. Sản phẩm của HBH chủ yếu phục vụ cho thị trường miền Bắc. HBH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

267,4

Tiền & ĐT38%
Phải thu21%
Tồn kho12%
TS cố định24%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

96,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

267,49.2%

Tiền & ĐT

100,66.1%

Nợ phải trả

96,322.6%

Vốn CSH

171,10.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025251,79,82,52,81.1%177
2024245,88,2−0,70,20.1%10
2023243,99,70,10,90.4%59
2022306,728,918,215,55.1%970
2021275,427,916,914,55.3%909

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025100,6189,9267,496,396,3171,1
2024107,1193,7294,3124,5124,5169,9
202335,6134,5264,194,394,3169,7
202228,7109,9265,793,493,4172,4
202141,898,9276,7119,8119,8156,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,619,4−0,6−51,7−28,3−60,518,8
20240,361,3−0,90,110,071,560,4
20231,3−25,6−0,9−0,633,06,9−26,4
202219,545,8−1,237,0−59,623,244,6
202118,343,1−1,7−37,9−0,54,841,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%1.0%1.970.560.90
20240.1%0.1%1.560.730.88
20230.6%0.4%1.430.560.92
20229.4%5.7%1.180.541.13
20219.7%5.4%0.830.761.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)69.450.533.60
202533.990.562.43
2024642.550.592.07
2023101.420.573.39
20226.810.612.84
202112.211.134.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN4%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu251,7Giá vốn241,9LN gộp9,8Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng0,8Chi phí quản lý9,2Chi phí tài chính2,7LN hoạt động2,5Biên Hoạt động1%LN ròng2,8Biên LN ròng1%0,062,9125,8188,7251,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
151,4Nguồn tiền
Vay mới84,156%
Thu hồi nợ45,030%
Hoạt động KD19,413%
Cổ tức nhận2,92%
211,9Sử dụng
Trả nợ vay110,752%
Cho vay/Thu hồi99,047%
Cổ tức trả1,61%
CapEx0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 60,5
107,1Tiền đầu kỳ+19,4CFO−0,6CapEx−51,1ĐT khác−28,3Tài chính46,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo