Phân tích cổ phiếu HC1 - Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội

HC1 UPCOM
Penny
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội thuộc nhóm Xây dựng và Vật liệu. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HC1.

12.800 VND -4.5%
7D +4.9% 3M -3.8% 1Y -1.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 102,4
P/E: 1.98
P/B: 0.53
EV/EBITDA:
EPS: 1.645
ROE: 6.1%
ROA: 1.2%
D/E: 3.90
Beta: -2.88
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội (HC1) có tiền thân là Công ty Kiến trúc Hà Nội được thành lập vào năm 1958. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hoạt động trong 02 lĩnh vực chính: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông thủy lợi và kinh doanh bất động sản. Các công trình tiêu biểu của công ty bao gồm Khu công nghiệp Thượng Đình, Nhà máy nước Yên Phụ, Hội trường Ba Đình, Khách sạn Deawoo, tháp Hà Nội, Tháp Keangnam Hanoi…HC1 là đơn vị chủ đầu tư của nhiều dự án như: Khu chung cư C4 Từ Liêm - Hà Nội (diện tích xây dựng 9.794m2), Dự án nhà ở kinh doanh kết hợp dịch vụ thương mại - Times Tower (diện tích 61.920 m2), Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh B (diện tích 70.1 ha)...Ngày 06/01/2020, HC1 chính tức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.074,3

Tiền & ĐT7%
Phải thu56%
Tồn kho28%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

854,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.074,30.2%

Tiền & ĐT

72,96.7%

Nợ phải trả

854,91.4%

Vốn CSH

219,34.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025582,962,615,713,22.3%1.645
2024284,434,110,49,43.3%1.179
2023600,449,014,512,02.0%1.501
20221.455,956,220,917,21.2%2.146
2021665,138,05,712,51.9%1.560

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202572,9982,11.074,3854,9854,9219,3
202468,4982,41.076,7866,9866,9209,8
202375,8927,11.028,2822,8822,8205,4
202285,11.280,21.390,01.182,81.182,8207,2
202167,3977,71.089,7881,2889,5200,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,634,5−0,64,3−34,24,634,0
202412,742,90,03,6−51,1−4,60,0
202311,213,0−1,212,5−22,03,511,8
202221,6−62,0−0,1−3,079,014,0−62,2
202115,750,8−0,78,7−78,4−18,950,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%1.2%1.153.900.54
20244.5%0.9%1.134.130.27
20234.3%0.7%1.134.010.50
20228.4%1.4%1.085.711.17
20216.2%1.0%1.075.440.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.980.530.49
20258.030.483.31
202413.150.596.56
20236.390.284.01
20226.990.585.89
202112.180.7610.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu582,9Giá vốn520,2LN gộp62,6Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng1,0Chi phí quản lý43,4Chi phí tài chính2,6LN hoạt động15,7Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,5LN ròng13,2Biên LN ròng2%0,0145,7291,4437,1582,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
135,2Nguồn tiền
Vay mới95,871%
Hoạt động KD34,526%
Cổ tức nhận4,84%
130,6Sử dụng
Trả nợ vay121,993%
Cổ tức trả8,16%
CapEx0,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
68,4Tiền đầu kỳ+34,5CFO−0,6CapEx+4,8ĐT khác−34,2Tài chính72,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HC1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.