Bảng phân tích cổ phiếu

HC3Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng

HC3UPCOM
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
25.500VND+5.8%
7D +5.8%3M +0.0%1Y -1.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa527,5
P/E11.13
P/B0.91
EV/EBITDA29.82
EPS1.935
ROE6.3%
ROA6.0%
D/E0.07
Beta-0.03
Div. Yield3.85%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xây dựng số 3 Hải Phòng (HC3) có tiền thân là Công ty Xây dựng Số 3, được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. HC3 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2002. Công ty đã tham gia thi công một số công trình như: Tòa nhà H Tower II, Tòa nhà H Tower III, Nhà Câu lạc bộ sân Golf Đồ Sơn,  Hệ thống hạ tầng Trung tâm hội chợ triển lãm thương mại văn hóa Hải Phòng, Nhà xưởng nhà máy may Yen, Nhà máy van Việt Nhật, Nhà máy nhựa Vân Long, Nhà máy đóng tàu DAMEN Sông Cấm. Ngoài ra, HC3 kinh doanh cho thuê căn hộ, văn phòng Tòa nhà H Tower tại trung tâm thành phố Hải phòng. HC3 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

604,5

Tiền & ĐT74%
Phải thu11%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

38,0

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio14.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio14.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio12.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

604,517.8%

Tiền & ĐT

446,42.9%

Nợ phải trả

38,04.0%

Vốn CSH

566,518.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202573,221,142,540,054.7%1.935
202478,519,942,236,446.3%1.757
202361,816,067,158,694.8%2.832
202252,815,538,538,973.6%1.879
202161,820,5105,7109,3176.7%5.569

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025446,4515,8604,535,338,0566,5
2024433,8514,5735,636,739,6696,0
2023461,8511,5746,842,145,3701,5
2022438,9505,6732,940,944,3688,6
2021346,8450,8724,327,531,1693,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202548,840,90,0−5,1−36,5−0,70,0
202446,6−43,5−2,764,8−25,5−4,2−46,2
202371,016,4−1,313,9−41,0−10,715,1
202244,114,9−5,0−52,2−20,7−58,09,9
2021124,860,7−2,749,0−39,770,058,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.3%6.0%14.600.070.11
20245.2%4.9%14.010.060.11
20238.4%7.9%12.150.060.08
20225.6%5.3%12.380.060.07
202112.9%11.2%4.070.140.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.130.9129.82
202513.440.9529.87
202415.080.7929.18
202310.130.8537.78
202216.760.9543.02
20216.601.0541.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Bán hàng3%
Quản lý DN10%
Tài chính3%
Thuế12%
Lợi nhuận55%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu73,2Giá vốn52,1LN gộp21,1Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng2,0Chi phí quản lý7,2Chi phí tài chính30,5LN hoạt động42,5Biên Hoạt động58%Thuế & khác2,5LN ròng40,0Biên LN ròng55%0,018,336,654,973,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
789,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ670,585%
Vay mới53,77%
Hoạt động KD40,95%
Cổ tức nhận24,33%
Bán/Mua TS0,00%
790,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi699,889%
Trả nợ vay53,77%
Cổ tức trả36,55%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,7
2,5Tiền đầu kỳ+40,9CFO+0,0CapEx−5,1ĐT khác−36,5Tài chính1,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo