Bảng phân tích cổ phiếu

HCCCông ty Cổ phần Bê tông Hòa Cầm - Intimex
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bê tông Hòa Cầm - Intimex

HCCHNX
Penny Stock
Xây dựng và Vật liệuXây dựng và Vật liệu
26.200VND+1.2%
7D +0.8%3M +0.4%1Y +56.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa170,8
P/E4.64
P/B1.51
EV/EBITDA2.93
EPS4.664
ROE32.4%
ROA19.3%
D/E0.66
Beta0.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Bê tông Hoà Cầm (HCC) tiền thân là Xí Nghiệp Bê tông Thương Phẩm và Đá Xây Dựng thuộc Công ty Xây Dựng Quảng Nam (Công ty Đầu tư & Xây Dựng Đô Thị Quảng Nam cũ) được thành lập năm 1998. Từ năm 2001, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, cung ứng bê tông thương phẩm, xây dựng các công trình, dân dụng thuỷ lợi và cầu đường. Các sản phẩm bê tông được sản xuất từ Trạm bê tông Hoà Cầm, Tam Kỳ và Chu Lai. Công ty bê tông Hoà Cầm là một trong những nhà cung cấp bê tông lớn nhất khu vực miền Trung, có sản phẩm cung cấp cho nhiều công trình lớn tại Miền Trung Việt Nam. HCC sở hữu 3 nhà máy trộn bê tông là Vietbatchi120, Oru và Siment với công suất lần lượt là 120 m3/giờ, 75 m3/giờ và 60 m3/giờ. Ngày 24/12/2007, HCC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

169,9

Tiền & ĐT16%
Phải thu55%
Tồn kho4%
TS cố định20%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

67,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.78x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

169,917.0%

Tiền & ĐT

26,8159.1%

Nợ phải trả

67,813.5%

Vốn CSH

102,119.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025420,750,439,430,47.2%4.664
2024300,029,016,512,64.2%1.926
2023233,520,512,19,13.9%1.401
2022282,825,413,310,33.6%1.582
2021210,014,63,22,31.1%332

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202526,8128,4169,967,867,8102,1
202410,4105,7145,259,859,885,4
20231,588,7131,350,550,580,8
20222,0100,0151,769,669,682,1
20211,282,6142,967,768,774,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,039,0−10,3−9,5−13,016,528,7
20240,027,1−5,3−5,3−13,08,821,8
20230,024,7−1,5−1,4−23,8−0,523,3
20220,018,9−1,5−1,5−16,60,817,4
20210,0−9,4−0,7−0,410,30,5−10,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.4%19.3%1.890.662.67
202415.1%9.1%1.770.702.17
202311.2%6.5%1.760.621.65
202213.2%7.0%1.440.851.92
20214.4%2.3%1.170.991.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.641.512.930.02
20255.251.562.77
20247.161.053.56
20237.780.883.14
20226.320.792.96
202134.101.056.90

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN3%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu420,7Giá vốn370,4LN gộp50,4Biên LN gộp12%Chi phí quản lý11,1Chi phí tài chính0,1LN hoạt động39,4Biên Hoạt động9%Thuế & khác9,0LN ròng30,4Biên LN ròng7%0,0105,2210,4315,5420,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
44,9Nguồn tiền
Hoạt động KD39,087%
Thu hồi nợ5,111%
Cổ tức nhận0,51%
Bán/Mua TS0,31%
28,5Sử dụng
Cổ tức trả13,046%
CapEx10,336%
Cho vay/Thu hồi5,118%

Dòng tiền đi đâu?

2025 16,5
10,4Tiền đầu kỳ+39,0CFO−10,3CapEx+0,8ĐT khác−13,0Tài chính26,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo