Bảng phân tích cổ phiếu

HCDCông ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD

HCDHOSE
Penny Stock
Hóa chấtHóa chất
6.730VND-0.1%
7D +2.0%3M +2.0%1Y +16.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa310,9
P/E16.06
P/B0.61
EV/EBITDA9.91
EPS542
ROE4.8%
ROA2.9%
D/E0.60
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD (HCD), tiền thân là Công ty Cổ phần Luyện kim HCD, được thành lập ngày 06/12/2011. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xuất nhập khẩu, cung ứng và phân phối hạt nhựa nguyên sinh, và kinh doanh thép xây dựng, thép hình. Bên cạnh đó, để mở rộng lĩnh vực kinh doanh và tận dụng lợi thế cạnh tranh, Công ty đang đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất bao bì nhựa tự hủy với tổng công suất đạt 7.200 – 8.000 tấn/năm dự kiến sẽ đi vào hoạt động vào năm 2017. Trong lĩnh vực kinh doanh hạt nhựa, Công ty là đối tác của nhiều Tập đoàn cung cấp hạt nhựa nổi tiếng từ các nước trên thế giới như Hàn Quốc, Nhật Bản, và Thái Lan.Bên cạnh đó, Công ty cũng là đại lý phân phối thép cấp I của nhiều doanh nghiệp sản xuất thép lớn trong nước như Thép Hòa Pháp, POMINA và các nhà nhập khẩu thép khác. Ngày 04/07/2016, HCD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

806,4

Tiền & ĐT6%
Phải thu36%
Tồn kho34%
TS cố định23%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

304,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.02x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

806,40.7%

Tiền & ĐT

45,869.9%

Nợ phải trả

304,57.8%

Vốn CSH

501,94.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025790,243,326,020,02.5%542
2024869,354,137,830,23.5%817
2023913,069,263,551,95.7%1.403
2022744,546,846,740,25.4%1.272
2021732,559,154,847,16.4%1.745

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,8611,8806,4304,5304,5501,9
2024152,1608,9812,0330,2330,2481,9
2023117,1575,5778,5326,8326,8451,7
2022103,7524,7755,6336,3340,1415,6
202156,2435,2554,4166,3179,1375,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,0−59,7−15,238,0−33,6−55,3−74,9
202437,760,8−15,5−10,8−14,535,645,3
202363,314,3−6,534,7−26,322,77,9
202248,6−20,3−22,4−33,452,1−1,6−42,7
202154,85,5−11,6−19,841,627,3−6,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.8%2.9%2.020.600.96
20246.5%3.8%1.840.691.09
202312.0%6.8%1.760.721.19
202210.2%6.1%1.560.821.14
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.060.619.910.21
202514.940.607.27
20248.440.535.93
20237.770.897.14
20225.420.527.97
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu790,2Giá vốn746,9LN gộp43,3Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý5,3Chi phí tài chính11,1LN hoạt động26,0Biên Hoạt động3%Thuế & khác5,9LN ròng20,0Biên LN ròng3%0,0197,6395,1592,7790,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
420,7Nguồn tiền
Vay mới340,981%
Thu hồi nợ77,518%
Cổ tức nhận2,21%
476,0Sử dụng
Trả nợ vay374,579%
Hoạt động KD59,713%
Cho vay/Thu hồi26,56%
CapEx15,23%

Dòng tiền đi đâu?

2025 55,3
93,8Tiền đầu kỳ−59,7CFO−15,2CapEx+53,2ĐT khác−33,6Tài chính38,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo